| số nhiều | reviewers |
book reviewer
người đánh giá sách
Reviewers laced into the play.
Các nhà phê bình đã chỉ trích kịch.
The reviewer roundly criticized the novel.
Người đánh giá đã chỉ trích cuốn tiểu thuyết một cách gay gắt.
The reviewer mercilessly took apart the young writer’s first novel.
Người đánh giá đã phê bình gay gắt cuốn tiểu thuyết đầu tay của nhà văn trẻ.
our reviewer will give you the dope on hot spots around the town.
người đánh giá của chúng tôi sẽ cho bạn biết thông tin về những điểm nóng quanh thị trấn.
Later I found out from the Internet what every film buff and "Brokeback" reviewer knows: "Red River" is famous for its suggestion of homoerotic behavior on the range.
Sau này tôi tìm hiểu trên Internet điều mà mọi người yêu điện ảnh và những người đánh giá phim "Brokeback" đều biết: "Red River" nổi tiếng với gợi ý về hành vi đồng tính luyến ái trên thảo nguyên.
The reviewer gave a positive review of the new movie.
Người đánh giá đã đưa ra đánh giá tích cực về bộ phim mới.
The book reviewer criticized the author's writing style.
Người đánh giá sách đã chỉ trích phong cách viết của tác giả.
As a product reviewer, she provides detailed feedback on various items.
Với tư cách là người đánh giá sản phẩm, cô ấy cung cấp phản hồi chi tiết về nhiều mặt hàng.
The restaurant reviewer sampled dishes from the menu.
Người đánh giá nhà hàng đã dùng thử các món ăn trong thực đơn.
The movie reviewer highlighted the performances of the lead actors.
Người đánh giá phim đã làm nổi bật những màn trình diễn của các diễn viên chính.
The music reviewer praised the band's latest album.
Người đánh giá âm nhạc đã ca ngợi album mới nhất của ban nhạc.
The game reviewer tested the new video game for hours.
Người đánh giá trò chơi đã thử nghiệm trò chơi điện tử mới trong nhiều giờ.
The art reviewer analyzed the symbolism in the painting.
Người đánh giá nghệ thuật đã phân tích biểu tượng trong bức tranh.
The fashion reviewer attended the runway show during Fashion Week.
Người đánh giá thời trang đã tham dự buổi trình diễn thời trang trong Tuần thời trang.
The tech reviewer compared different models of smartphones.
Người đánh giá công nghệ đã so sánh các kiểu điện thoại thông minh khác nhau.
book reviewer
người đánh giá sách
Reviewers laced into the play.
Các nhà phê bình đã chỉ trích kịch.
The reviewer roundly criticized the novel.
Người đánh giá đã chỉ trích cuốn tiểu thuyết một cách gay gắt.
The reviewer mercilessly took apart the young writer’s first novel.
Người đánh giá đã phê bình gay gắt cuốn tiểu thuyết đầu tay của nhà văn trẻ.
our reviewer will give you the dope on hot spots around the town.
người đánh giá của chúng tôi sẽ cho bạn biết thông tin về những điểm nóng quanh thị trấn.
Later I found out from the Internet what every film buff and "Brokeback" reviewer knows: "Red River" is famous for its suggestion of homoerotic behavior on the range.
Sau này tôi tìm hiểu trên Internet điều mà mọi người yêu điện ảnh và những người đánh giá phim "Brokeback" đều biết: "Red River" nổi tiếng với gợi ý về hành vi đồng tính luyến ái trên thảo nguyên.
The reviewer gave a positive review of the new movie.
Người đánh giá đã đưa ra đánh giá tích cực về bộ phim mới.
The book reviewer criticized the author's writing style.
Người đánh giá sách đã chỉ trích phong cách viết của tác giả.
As a product reviewer, she provides detailed feedback on various items.
Với tư cách là người đánh giá sản phẩm, cô ấy cung cấp phản hồi chi tiết về nhiều mặt hàng.
The restaurant reviewer sampled dishes from the menu.
Người đánh giá nhà hàng đã dùng thử các món ăn trong thực đơn.
The movie reviewer highlighted the performances of the lead actors.
Người đánh giá phim đã làm nổi bật những màn trình diễn của các diễn viên chính.
The music reviewer praised the band's latest album.
Người đánh giá âm nhạc đã ca ngợi album mới nhất của ban nhạc.
The game reviewer tested the new video game for hours.
Người đánh giá trò chơi đã thử nghiệm trò chơi điện tử mới trong nhiều giờ.
The art reviewer analyzed the symbolism in the painting.
Người đánh giá nghệ thuật đã phân tích biểu tượng trong bức tranh.
The fashion reviewer attended the runway show during Fashion Week.
Người đánh giá thời trang đã tham dự buổi trình diễn thời trang trong Tuần thời trang.
The tech reviewer compared different models of smartphones.
Người đánh giá công nghệ đã so sánh các kiểu điện thoại thông minh khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay