asked rhetorically
hỏi một cách tu từ
commented rhetorically
bình luận một cách tu từ
stated rhetorically
nói một cách tu từ
suggested rhetorically
gợi ý một cách tu từ
Can you rhetorically ask me a more challenging question?
Bạn có thể hỏi tôi một câu hỏi khó hơn một cách tu từ được không?
She used the word rhetorically to emphasize her point.
Cô ấy đã sử dụng từ 'rhetorically' để nhấn mạnh quan điểm của mình.
Rhetorically speaking, what is the purpose of this experiment?
Nói một cách tu từ, mục đích của thí nghiệm này là gì?
He raised his eyebrow rhetorically, waiting for a response.
Anh ta nhướn mày một cách tu từ, chờ đợi phản hồi.
Rhetorically, is there any other choice we can consider?
Nói một cách tu từ, liệu chúng ta có thể xem xét bất kỳ lựa chọn nào khác không?
Rhetorically, can we afford to ignore the consequences of our actions?
Nói một cách tu từ, liệu chúng ta có thể đủ khả năng để bỏ qua hậu quả của hành động của mình không?
She sighed rhetorically, knowing the answer already.
Cô ấy thở dài một cách tu từ, biết câu trả lời rồi.
asked rhetorically
hỏi một cách tu từ
commented rhetorically
bình luận một cách tu từ
stated rhetorically
nói một cách tu từ
suggested rhetorically
gợi ý một cách tu từ
Can you rhetorically ask me a more challenging question?
Bạn có thể hỏi tôi một câu hỏi khó hơn một cách tu từ được không?
She used the word rhetorically to emphasize her point.
Cô ấy đã sử dụng từ 'rhetorically' để nhấn mạnh quan điểm của mình.
Rhetorically speaking, what is the purpose of this experiment?
Nói một cách tu từ, mục đích của thí nghiệm này là gì?
He raised his eyebrow rhetorically, waiting for a response.
Anh ta nhướn mày một cách tu từ, chờ đợi phản hồi.
Rhetorically, is there any other choice we can consider?
Nói một cách tu từ, liệu chúng ta có thể xem xét bất kỳ lựa chọn nào khác không?
Rhetorically, can we afford to ignore the consequences of our actions?
Nói một cách tu từ, liệu chúng ta có thể đủ khả năng để bỏ qua hậu quả của hành động của mình không?
She sighed rhetorically, knowing the answer already.
Cô ấy thở dài một cách tu từ, biết câu trả lời rồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay