riderless horse
ngựa không người
riderless bike
xe đạp không người
riderless vehicle
phương tiện không người
riderless train
tàu hỏa không người
riderless drone
drone không người lái
riderless cart
xe đẩy không người
riderless sled
trượt tuyết không người
riderless scooter
xe tay ga không người
riderless atv
atv không người
riderless robot
robot không người lái
the riderless horse galloped through the field.
Con ngựa không người cưỡi đã phi nước đại qua cánh đồng.
she watched the riderless bike leaning against the wall.
Cô ấy nhìn thấy chiếc xe đạp không người lái dựa vào tường.
the riderless motorcycle was abandoned on the roadside.
Chiếc xe máy không người lái bị bỏ lại bên vệ đường.
they found a riderless carriage in the old barn.
Họ tìm thấy một chiếc xe ngựa không người lái trong cũi ngựa cũ.
the riderless animals wandered freely in the pasture.
Những con vật không người cưỡi tự do lang thang trong đồng cỏ.
the film featured a dramatic scene with a riderless horse.
Bộ phim có một cảnh quay kịch tính với một con ngựa không người cưỡi.
he took a picture of the riderless pony at the fair.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh về chú ngựa con không người lái tại hội chợ.
the riderless sled slid down the snowy hill.
Chiếc xe trượt tuyết không người lái trượt xuống đồi tuyết.
people were surprised to see a riderless camel in the desert.
Mọi người ngạc nhiên khi nhìn thấy một con lạc đà không người lái trong sa mạc.
the story began with a riderless bike left on the street.
Câu chuyện bắt đầu bằng một chiếc xe đạp không người lái bị bỏ lại trên đường phố.
riderless horse
ngựa không người
riderless bike
xe đạp không người
riderless vehicle
phương tiện không người
riderless train
tàu hỏa không người
riderless drone
drone không người lái
riderless cart
xe đẩy không người
riderless sled
trượt tuyết không người
riderless scooter
xe tay ga không người
riderless atv
atv không người
riderless robot
robot không người lái
the riderless horse galloped through the field.
Con ngựa không người cưỡi đã phi nước đại qua cánh đồng.
she watched the riderless bike leaning against the wall.
Cô ấy nhìn thấy chiếc xe đạp không người lái dựa vào tường.
the riderless motorcycle was abandoned on the roadside.
Chiếc xe máy không người lái bị bỏ lại bên vệ đường.
they found a riderless carriage in the old barn.
Họ tìm thấy một chiếc xe ngựa không người lái trong cũi ngựa cũ.
the riderless animals wandered freely in the pasture.
Những con vật không người cưỡi tự do lang thang trong đồng cỏ.
the film featured a dramatic scene with a riderless horse.
Bộ phim có một cảnh quay kịch tính với một con ngựa không người cưỡi.
he took a picture of the riderless pony at the fair.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh về chú ngựa con không người lái tại hội chợ.
the riderless sled slid down the snowy hill.
Chiếc xe trượt tuyết không người lái trượt xuống đồi tuyết.
people were surprised to see a riderless camel in the desert.
Mọi người ngạc nhiên khi nhìn thấy một con lạc đà không người lái trong sa mạc.
the story began with a riderless bike left on the street.
Câu chuyện bắt đầu bằng một chiếc xe đạp không người lái bị bỏ lại trên đường phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay