ridiculously expensive
đắt đỏ một cách vô lý
ridiculously easy
dễ dàng một cách vô lý
ridiculously funny
vô cùng hài hước
ridiculously good
tuyệt vời một cách vô lý
ridiculously talented
tài năng một cách vô lý
It is ridiculously absurd to believe that the number 13 is unlucky.
Thật là phi lý một cách lố bịch khi tin rằng số 13 không may mắn.
it had been ridiculously easy to track him down.
Việc theo dõi hắn thật dễ dàng một cách khó tin.
Property in the area is now fetching ridiculously high prices.
Bất động sản trong khu vực hiện đang có giá bán cao ngất ngưởng.
You will be able to grab this product for a limited time, unmatch ridiculously low price!
Bạn sẽ có thể mua sản phẩm này trong thời gian có hạn với giá cực kỳ thấp!
The prices at that restaurant are ridiculously high.
Giá ở nhà hàng đó cao một cách khó tin.
She has a ridiculously large collection of shoes.
Cô ấy có một bộ sưu tập giày lớn đến khó tin.
The traffic during rush hour is ridiculously congested.
Tình trạng giao thông vào giờ cao điểm đông đến khó tin.
He made a ridiculously easy mistake on the test.
Cậu ấy đã mắc một lỗi dễ dàng đến khó tin trong bài kiểm tra.
The party was ridiculously fun.
Bữa tiệc vui nhộn một cách khó tin.
The plot of the movie was ridiculously predictable.
Cốt truyện của bộ phim dễ đoán một cách khó tin.
She is ridiculously talented at playing the piano.
Cô ấy có tài chơi piano xuất sắc một cách khó tin.
The dog looked ridiculously cute in its new sweater.
Chú chó trông đáng yêu một cách khó tin trong chiếc áo len mới của nó.
He spent a ridiculously long time trying to fix the computer.
Cậu ấy đã dành một thời gian dài đến khó tin để cố gắng sửa máy tính.
The amount of food they served was ridiculously small.
Lượng thức ăn mà họ phục vụ ít đến khó tin.
ridiculously expensive
đắt đỏ một cách vô lý
ridiculously easy
dễ dàng một cách vô lý
ridiculously funny
vô cùng hài hước
ridiculously good
tuyệt vời một cách vô lý
ridiculously talented
tài năng một cách vô lý
It is ridiculously absurd to believe that the number 13 is unlucky.
Thật là phi lý một cách lố bịch khi tin rằng số 13 không may mắn.
it had been ridiculously easy to track him down.
Việc theo dõi hắn thật dễ dàng một cách khó tin.
Property in the area is now fetching ridiculously high prices.
Bất động sản trong khu vực hiện đang có giá bán cao ngất ngưởng.
You will be able to grab this product for a limited time, unmatch ridiculously low price!
Bạn sẽ có thể mua sản phẩm này trong thời gian có hạn với giá cực kỳ thấp!
The prices at that restaurant are ridiculously high.
Giá ở nhà hàng đó cao một cách khó tin.
She has a ridiculously large collection of shoes.
Cô ấy có một bộ sưu tập giày lớn đến khó tin.
The traffic during rush hour is ridiculously congested.
Tình trạng giao thông vào giờ cao điểm đông đến khó tin.
He made a ridiculously easy mistake on the test.
Cậu ấy đã mắc một lỗi dễ dàng đến khó tin trong bài kiểm tra.
The party was ridiculously fun.
Bữa tiệc vui nhộn một cách khó tin.
The plot of the movie was ridiculously predictable.
Cốt truyện của bộ phim dễ đoán một cách khó tin.
She is ridiculously talented at playing the piano.
Cô ấy có tài chơi piano xuất sắc một cách khó tin.
The dog looked ridiculously cute in its new sweater.
Chú chó trông đáng yêu một cách khó tin trong chiếc áo len mới của nó.
He spent a ridiculously long time trying to fix the computer.
Cậu ấy đã dành một thời gian dài đến khó tin để cố gắng sửa máy tính.
The amount of food they served was ridiculously small.
Lượng thức ăn mà họ phục vụ ít đến khó tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay