rocksteady

[Mỹ]/ˈrɒkˌstɛdi/
[Anh]/ˈrɑkˌstɛdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một thể loại nhạc) một phong cách reggae nhịp chậm có nguồn gốc từ Jamaica; (một phong cách nhảy) một điệu nhảy liên quan đến nhạc rocksteady

Cụm từ & Cách kết hợp

rocksteady rhythm

nhịp điệu rocksteady

rocksteady music

nhạc rocksteady

rocksteady vibe

không khí rocksteady

rocksteady beat

nhịp rocksteady

rocksteady style

phong cách rocksteady

rocksteady dance

nhảy rocksteady

rocksteady performance

biểu diễn rocksteady

rocksteady sound

âm thanh rocksteady

rocksteady energy

năng lượng rocksteady

rocksteady attitude

tinh thần rocksteady

Câu ví dụ

the band played a rocksteady rhythm that got everyone dancing.

ban nhạc đã chơi một nhịp điệu rocksteady khiến ai cũng nhảy múa.

her rocksteady focus helped her complete the project on time.

tâm tập trung rocksteady của cô ấy đã giúp cô ấy hoàn thành dự án đúng thời hạn.

he has a rocksteady demeanor that puts everyone at ease.

anh ấy có một phong thái rocksteady khiến mọi người cảm thấy thoải mái.

the team's rocksteady performance earned them the championship.

kết quả thi đấu rocksteady của đội đã giúp họ giành chức vô địch.

she maintained a rocksteady voice while delivering the presentation.

cô ấy giữ giọng nói rocksteady trong khi trình bày.

his rocksteady commitment to fitness inspires others.

sự cam kết rocksteady của anh ấy với thể hình truyền cảm hứng cho người khác.

the project requires a rocksteady approach to succeed.

dự án đòi hỏi một cách tiếp cận rocksteady để thành công.

they need a rocksteady plan to navigate the challenges ahead.

họ cần một kế hoạch rocksteady để vượt qua những thử thách phía trước.

with a rocksteady foundation, the building can withstand earthquakes.

với nền móng rocksteady, tòa nhà có thể chịu được động đất.

his rocksteady friendship has been a source of support for years.

tình bạn rocksteady của anh ấy đã là một nguồn hỗ trợ trong nhiều năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay