rod-like structures
cấu trúc dạng que
rod-like appearance
ngoại hình dạng que
rod-like form
hình dạng dạng que
becoming rod-like
trở nên dạng que
rod-like projections
các sự phình ra dạng que
rod-like cells
những tế bào dạng que
rod-like bacteria
vi khuẩn dạng que
rod-like shape
hình dạng dạng que
rod-like feature
đặc điểm dạng que
rod-like object
vật thể dạng que
the bacteria had rod-like shapes under the microscope.
Vi khuẩn có hình dạng như que dưới kính hiển vi.
we observed rod-like structures in the cave formations.
Chúng tôi quan sát thấy các cấu trúc dạng que trong các hình thành hang động.
the plant's root system featured long, rod-like roots.
Hệ rễ của cây có các rễ dài, dạng que.
the artist used rod-like branches to create the sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng các cành cây dạng que để tạo ra bức điêu khắc.
the protein aggregates formed rod-like assemblies.
Các tụ tập protein tạo thành các cấu trúc dạng que.
the crystals exhibited a distinct rod-like morphology.
Các tinh thể thể hiện hình thái dạng que rõ rệt.
the geological formations included rod-like concretions.
Các hình thành địa chất bao gồm các конкрецион dạng que.
the nanostructures were rod-like and highly aligned.
Các cấu trúc nano có dạng que và được sắp xếp chặt chẽ.
the virus particles displayed rod-like features.
Các hạt virus thể hiện đặc điểm dạng que.
the sediment contained rod-like grains of quartz.
Chất lắng chứa các hạt thạch anh dạng que.
the building's facade incorporated rod-like architectural elements.
Mặt tiền của tòa nhà tích hợp các yếu tố kiến trúc dạng que.
rod-like structures
cấu trúc dạng que
rod-like appearance
ngoại hình dạng que
rod-like form
hình dạng dạng que
becoming rod-like
trở nên dạng que
rod-like projections
các sự phình ra dạng que
rod-like cells
những tế bào dạng que
rod-like bacteria
vi khuẩn dạng que
rod-like shape
hình dạng dạng que
rod-like feature
đặc điểm dạng que
rod-like object
vật thể dạng que
the bacteria had rod-like shapes under the microscope.
Vi khuẩn có hình dạng như que dưới kính hiển vi.
we observed rod-like structures in the cave formations.
Chúng tôi quan sát thấy các cấu trúc dạng que trong các hình thành hang động.
the plant's root system featured long, rod-like roots.
Hệ rễ của cây có các rễ dài, dạng que.
the artist used rod-like branches to create the sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng các cành cây dạng que để tạo ra bức điêu khắc.
the protein aggregates formed rod-like assemblies.
Các tụ tập protein tạo thành các cấu trúc dạng que.
the crystals exhibited a distinct rod-like morphology.
Các tinh thể thể hiện hình thái dạng que rõ rệt.
the geological formations included rod-like concretions.
Các hình thành địa chất bao gồm các конкрецион dạng que.
the nanostructures were rod-like and highly aligned.
Các cấu trúc nano có dạng que và được sắp xếp chặt chẽ.
the virus particles displayed rod-like features.
Các hạt virus thể hiện đặc điểm dạng que.
the sediment contained rod-like grains of quartz.
Chất lắng chứa các hạt thạch anh dạng que.
the building's facade incorporated rod-like architectural elements.
Mặt tiền của tòa nhà tích hợp các yếu tố kiến trúc dạng que.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay