rod-like

[Mỹ]/[rɒd laɪk]/
[Anh]/[rɒd laɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống một thanh gậy; có hình dạng như thanh gậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

rod-like structures

cấu trúc dạng que

rod-like appearance

ngoại hình dạng que

rod-like form

hình dạng dạng que

becoming rod-like

trở nên dạng que

rod-like projections

các sự phình ra dạng que

rod-like cells

những tế bào dạng que

rod-like bacteria

vi khuẩn dạng que

rod-like shape

hình dạng dạng que

rod-like feature

đặc điểm dạng que

rod-like object

vật thể dạng que

Câu ví dụ

the bacteria had rod-like shapes under the microscope.

Vi khuẩn có hình dạng như que dưới kính hiển vi.

we observed rod-like structures in the cave formations.

Chúng tôi quan sát thấy các cấu trúc dạng que trong các hình thành hang động.

the plant's root system featured long, rod-like roots.

Hệ rễ của cây có các rễ dài, dạng que.

the artist used rod-like branches to create the sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các cành cây dạng que để tạo ra bức điêu khắc.

the protein aggregates formed rod-like assemblies.

Các tụ tập protein tạo thành các cấu trúc dạng que.

the crystals exhibited a distinct rod-like morphology.

Các tinh thể thể hiện hình thái dạng que rõ rệt.

the geological formations included rod-like concretions.

Các hình thành địa chất bao gồm các конкрецион dạng que.

the nanostructures were rod-like and highly aligned.

Các cấu trúc nano có dạng que và được sắp xếp chặt chẽ.

the virus particles displayed rod-like features.

Các hạt virus thể hiện đặc điểm dạng que.

the sediment contained rod-like grains of quartz.

Chất lắng chứa các hạt thạch anh dạng que.

the building's facade incorporated rod-like architectural elements.

Mặt tiền của tòa nhà tích hợp các yếu tố kiến trúc dạng que.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay