romas

[Mỹ]/'rɔmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rome, thành phố và đế chế cổ đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

Roman Forum

Diễn đàn La Mã

Roman Empire

đế chế La Mã

Câu ví dụ

Genoa are chasing Roma midfielder Alessio Cerci.

Genoa đang săn đón tiền vệ Alessio Cerci của Roma.

The Portugese wingback arrives from Roma to the Apulian team on loan.

Hậu vệ cánh người Bồ Đào Nha đến từ Roma với bản hợp đồng cho mượn đến với đội bóng Apulian.

Roma finished the match with ten men after Luigi Sartor was sent off and Delneri apologised for the abject performance from his players.

Roma kết thúc trận đấu với chỉ mười cầu thủ sau khi Luigi Sartor bị đuổi khỏi sân và Delneri xin lỗi về màn trình diễn đáng khinh của các cầu thủ.

Pozzo is prepared to do business, if Roma are willing to include in their cash offer striker Mirko Vucinic and young players Valerio Virga, Gianluca Freddi and Gianluca Curci.

Pozzo sẵn sàng làm ăn, nếu Roma sẵn sàng đưa vào đề nghị tiền mặt của họ tiền đạo Mirko Vucinic và các cầu thủ trẻ Valerio Virga, Gianluca Freddi và Gianluca Curci.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay