roomss

[Mỹ]/ruːmz/
[Anh]/ruːmz/

Dịch

n. khoảng trống hoặc căn phòng

Câu ví dụ

the hotel has several roomss available for booking.

Khách sạn có nhiều phòng trống để đặt.

we need to clean all the roomss before new guests arrive.

Chúng tôi cần dọn sạch tất cả các phòng trước khi khách mới đến.

the roomss are spacious and well-furnished.

Các phòng rộng rãi và được trang bị tốt.

how many roomss does the building contain?

Tòa nhà có bao nhiêu phòng?

the roomss on the upper floor are quieter.

Các phòng ở tầng trên yên tĩnh hơn.

room service can deliver to all roomss.

Dịch vụ phòng có thể giao đến tất cả các phòng.

the roomss were decorated beautifully for the wedding.

Các phòng được trang trí đẹp mắt cho đám cưới.

we reserved three roomss for our family vacation.

Chúng tôi đã đặt ba phòng cho kỳ nghỉ gia đình của chúng tôi.

the conference center includes multiple meeting roomss.

Trung tâm hội nghị bao gồm nhiều phòng họp.

all roomss come with complimentary breakfast.

Tất cả các phòng đều có bữa sáng miễn phí.

the roomss offer stunning views of the city.

Các phòng có tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố.

housekeeping maintains all the roomss daily.

Nhân viên phòng dọn dẹp tất cả các phòng hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay