roundaboutness

[Mỹ]/[ˈraʊndəbʌʊtˌnəs]/
[Anh]/[ˈraʊndəbʌʊtˌnəs]/

Dịch

n. Tính chất vòng vo; tính gián tiếp; đặc điểm bao gồm nhiều lần quay hướng hoặc thay đổi hướng; xu hướng tránh tiếp cận trực tiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

roundaboutness of route

độ vòng vèo của tuyến đường

avoid roundaboutness

tránh độ vòng vèo

embracing roundaboutness

chấp nhận độ vòng vèo

roundaboutness increased

độ vòng vèo tăng lên

analyzing roundaboutness

phân tích độ vòng vèo

roundaboutness factor

yếu tố độ vòng vèo

reducing roundaboutness

giảm độ vòng vèo

demonstrates roundaboutness

thể hiện độ vòng vèo

high roundaboutness

độ vòng vèo cao

roundaboutness levels

các mức độ vòng vèo

Câu ví dụ

the route's roundaboutness added an hour to our journey.

Độ uốn lượn của tuyến đường đã làm tăng thêm một giờ cho chuyến đi của chúng tôi.

we appreciated the roundaboutness of the design, which felt more organic.

Chúng tôi đánh giá cao độ uốn lượn của thiết kế, điều này cảm giác tự nhiên hơn.

the roundaboutness of the plot made it difficult to predict the ending.

Độ uốn lượn của cốt truyện khiến việc dự đoán kết thúc trở nên khó khăn.

despite the roundaboutness, the path eventually led us to the summit.

Dù có độ uốn lượn, con đường cuối cùng cũng đưa chúng tôi đến đỉnh núi.

the roundaboutness of the negotiations frustrated both parties involved.

Độ uốn lượn của đàm phán làm bực bội cả hai bên tham gia.

the artist celebrated the roundaboutness of nature in their paintings.

Nghệ sĩ đã ca ngợi độ uốn lượn của thiên nhiên trong các bức tranh của họ.

the roundaboutness of the river created a scenic and winding landscape.

Độ uốn lượn của con sông đã tạo ra một khung cảnh hữu nghị và uốn lượn.

the roundaboutness of the argument made it hard to follow his reasoning.

Độ uốn lượn của lập luận khiến việc theo dõi lập luận của anh ta trở nên khó khăn.

the roundaboutness of the process was necessary to ensure thoroughness.

Độ uốn lượn của quy trình là cần thiết để đảm bảo tính toàn diện.

the roundaboutness of the road system confused many tourists.

Độ uốn lượn của hệ thống đường đã làm bối rối nhiều du khách.

we found beauty in the roundaboutness of the old, winding staircase.

Chúng tôi tìm thấy vẻ đẹp trong độ uốn lượn của cầu thang cũ, uốn lượn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay