segments

[Mỹ]/ˈseɡmənts/
[Anh]/ˈseɡmənts/

Dịch

n. các phần mà một vật được chia thành
v. chia một vật thành các phần (ngôi thứ ba số ít hiện tại); chia một vật thành các phần (thời quá khứ); chia một vật thành các phần (phân từ quá khứ)

Cụm từ & Cách kết hợp

market segments

phân khúc thị trường

segments overlap

các phân khúc chồng chéo lên nhau

analyzing segments

phân tích các phân khúc

segments identified

các phân khúc đã được xác định

segments grow

các phân khúc phát triển

segments shrink

các phân khúc suy giảm

segments change

các phân khúc thay đổi

segments compete

các phân khúc cạnh tranh

segments target

nhắm mục tiêu các phân khúc

segments define

xác định các phân khúc

segments included

các phân khúc được đưa vào

segments targeted

các phân khúc được nhắm mục tiêu

segments decline

các phân khúc suy giảm

Câu ví dụ

the market research report analyzed customer segments.

Báo cáo nghiên cứu thị trường đã phân tích các phân khúc khách hàng.

we need to identify key market segments for our new product.

Chúng tôi cần xác định các phân khúc thị trường quan trọng cho sản phẩm mới của chúng tôi.

the company targets young adult segments with its marketing campaigns.

Công ty nhắm mục tiêu đến các phân khúc người lớn trẻ tuổi với các chiến dịch marketing của mình.

the road was divided into several segments for safety reasons.

Con đường được chia thành nhiều đoạn để đảm bảo an toàn.

the data was broken down into segments for easier analysis.

Dữ liệu được chia thành các phân đoạn để dễ dàng phân tích hơn.

the film's narrative is structured in distinct segments.

Cấu trúc kể chuyện của bộ phim được cấu trúc thành các phân đoạn riêng biệt.

the population was divided into age segments for statistical purposes.

Dân số được chia thành các phân khúc theo độ tuổi cho mục đích thống kê.

the project is divided into manageable segments with deadlines.

Dự án được chia thành các phân đoạn có thể quản lý được với thời hạn.

the audio file was split into smaller segments for editing.

Tệp âm thanh được chia thành các phân đoạn nhỏ hơn để chỉnh sửa.

the telescope's segments were carefully aligned for optimal viewing.

Các phân đoạn của kính thiên văn được căn chỉnh cẩn thận để có hình ảnh tốt nhất.

we analyzed different customer segments based on their purchasing behavior.

Chúng tôi đã phân tích các phân khúc khách hàng khác nhau dựa trên hành vi mua hàng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay