drinks

[Mỹ]/drɪŋks/
[Anh]/drɪŋks/

Dịch

n. đồ uống; đồ giải khát; đồ uống có cồn; hành động uống rượu (số nhiều của drink)

Cụm từ & Cách kết hợp

drinks water

uống nước

drinks coffee

uống cà phê

drinking juice

uống nước ép

drinks soda

uống soda

drinks wine

uống rượu vang

drinks beer

uống bia

drinks now

uống bây giờ

drinks often

thường xuyên uống

drinks later

uống sau

drinks cold

uống lạnh

Câu ví dụ

i need to grab some drinks from the fridge.

Tôi cần lấy một số đồ uống từ tủ lạnh.

would you like any drinks with your meal?

Bạn có muốn uống gì cùng bữa ăn không?

we ordered a round of drinks for everyone.

Chúng tôi đã gọi một vòng đồ uống cho mọi người.

the bar offers a wide selection of drinks.

Quán bar có nhiều loại đồ uống đa dạng.

he enjoys mixing cocktails and trying new drinks.

Anh ấy thích pha chế cocktail và thử những đồ uống mới.

let's get some refreshing drinks on a hot day.

Chúng ta hãy lấy một số đồ uống giải khát vào một ngày nóng nực.

she brought several cans of drinks to the party.

Cô ấy mang đến bữa tiệc nhiều lon đồ uống.

the drinks were served in elegant glasses.

Đồ uống được phục vụ trong những chiếc ly thanh lịch.

we're stocking up on drinks for the weekend.

Chúng tôi đang mua một số đồ uống cho cuối tuần.

the drinks menu included both alcoholic and non-alcoholic options.

Thực đơn đồ uống bao gồm cả đồ uống có cồn và không cồn.

he prefers hot drinks over cold drinks.

Anh ấy thích đồ uống nóng hơn đồ uống lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay