routes

[Mỹ]/[ruːts]/
[Anh]/[ruːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập hợp các tuyến đường hoặc lộ trình đã được định trước; một cách để đạt được điều gì đó; một danh sách các địa điểm hoặc địa chỉ cần đến bởi người giao hàng hoặc phương tiện.
v. tìm ra cách để đạt được điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

routes taken

các tuyến đường đã đi

new routes

các tuyến đường mới

routes available

các tuyến đường khả dụng

routes change

các tuyến đường thay đổi

routes planned

các tuyến đường đã lên kế hoạch

routes map

bản đồ các tuyến đường

routes differ

các tuyến đường khác nhau

routes explored

các tuyến đường đã được khám phá

routes listed

danh sách các tuyến đường

routes used

các tuyến đường đã sử dụng

Câu ví dụ

we need to research alternative routes to avoid the traffic.

Chúng ta cần nghiên cứu các tuyến đường thay thế để tránh giao thông.

the delivery company optimizes routes to reduce fuel consumption.

Công ty vận chuyển tối ưu hóa các tuyến đường để giảm lượng nhiên liệu tiêu thụ.

hiking routes wind through the beautiful mountain scenery.

Các tuyến đường đi bộ đường dài uốn lượn qua cảnh quan núi non tuyệt đẹp.

the bus routes cover most of the city center.

Các tuyến xe buýt bao phủ phần lớn khu vực trung tâm thành phố.

airline routes connect major cities around the world.

Các tuyến đường hàng không kết nối các thành phố lớn trên khắp thế giới.

let's compare the different routes to see which is fastest.

Hãy so sánh các tuyến đường khác nhau để xem tuyến nào nhanh nhất.

the app suggests scenic routes for road trips.

Ứng dụng đề xuất các tuyến đường phong cảnh cho những chuyến đi đường dài.

shipping routes are vital for international trade.

Các tuyến đường vận chuyển rất quan trọng đối với thương mại quốc tế.

they mapped out new routes for the cycling tour.

Họ đã lập bản đồ các tuyến đường mới cho chuyến đi xe đạp.

the train routes provide a convenient way to travel.

Các tuyến đường tàu cung cấp một cách thuận tiện để đi lại.

we followed established routes to ensure our safety.

Chúng tôi đã đi theo các tuyến đường đã được thiết lập để đảm bảo an toàn của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay