ways

[Mỹ]/weɪz/
[Anh]/weɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phương pháp hoặc cách thức làm điều gì đó; dấu vết hoặc lối đi
Word Forms
số nhiềuwayss

Cụm từ & Cách kết hợp

many ways

nhiều cách

different ways

những cách khác nhau

new ways

những cách mới

best ways

những cách tốt nhất

simple ways

những cách đơn giản

alternative ways

những cách thay thế

creative ways

những cách sáng tạo

easy ways

những cách dễ dàng

effective ways

những cách hiệu quả

better ways

những cách tốt hơn

Câu ví dụ

there are many ways to solve this problem.

Có rất nhiều cách để giải quyết vấn đề này.

she found new ways to express her creativity.

Cô ấy tìm thấy những cách mới để thể hiện sự sáng tạo của mình.

we can improve our work in several ways.

Chúng ta có thể cải thiện công việc của mình theo nhiều cách khác nhau.

there are different ways to travel around the city.

Có nhiều cách khác nhau để đi lại quanh thành phố.

he has his own ways of dealing with stress.

Anh ấy có cách riêng để đối phó với căng thẳng.

learning new ways to communicate is essential.

Học những cách mới để giao tiếp là điều cần thiết.

they explored various ways to enhance their performance.

Họ đã khám phá nhiều cách khác nhau để nâng cao hiệu suất của họ.

finding ways to save money is important.

Tìm cách tiết kiệm tiền là quan trọng.

there are effective ways to manage time better.

Có những cách hiệu quả để quản lý thời gian tốt hơn.

she shared ways to stay motivated during tough times.

Cô ấy chia sẻ những cách để giữ động lực trong những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay