rover

[Mỹ]/'rəʊvə/
[Anh]/'rovɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lang thang, du khách.
Word Forms
số nhiềurovers

Cụm từ & Cách kết hợp

Mars rover

xe thăm dò sao Hỏa

Lunar rover

xe tự hành trên Mặt Trăng

Autonomous rover

Rover tự động

Rover exploration

Khám phá bằng rover

Rover mission

Nhiệm vụ của rover

land rover

rover mặt đất

range rover

range rover

Câu ví dụ

Rovers were promoted last May.

Rovers đã được thăng chức vào tháng 5 năm ngoái.

a Land Rover came pitching round the hillside.

Một chiếc Land Rover xuất hiện, nghiêng người quanh sườn đồi.

the family Rover became bogged down on the beach road.

Gia đình Rover bị mắc kẹt trên đường ven biển.

United edged out Rovers 4:2 on penalties.

United đã thắng Rovers 4:2 trên chấm phạt đền.

my Land Rover's been smashed up .

Chiếc Land Rover của tôi đã bị phá nát.

they offered him a Rover but Vic stuck out for a Jaguar.

Họ đưa cho anh ấy một chiếc Rover nhưng Vic vẫn nhất định chọn một chiếc Jaguar.

Tranmere Rovers went nap to inflict a heavy 5–1 defeat on West Ham.

Tranmere Rovers đã ghi được 5 bàn thắng để gây ra thất bại nặng nề 5–1 cho West Ham.

Rovers pulled back to 4–3 with a goal two minutes from time.

Rovers đã rút lại tỷ số 4–3 với một bàn thắng hai phút trước khi hết giờ.

they became rovers who departed further and further from civilization.

họ trở thành những người lang thang rời xa nền văn minh hơn nữa.

Rover Epaulettes is the first step to the progressive training of Rover Section.Knotting, Campcraft, Pioneering, Backwoods Cooking and First Aid are the major contents of the traditional scoutcraft.

Áo vai Rover là bước đầu tiên trong quá trình đào tạo tiến bộ của Rover Section. Các nội dung chính của kỹ năng hướng đạo truyền thống bao gồm: Gút, Kỹ năng sinh tồn, Khám phá, Nấu ăn rừng và Sơ cứu.

Ví dụ thực tế

He is no rover, no emigrant.

Anh ta không phải là người đi lại thường xuyên, cũng không phải người di cư.

Nguồn: American Elementary School Original Language Course (Volume 5)

This panorama was captured by a rover named Curiosity.

Hình ảnh toàn cảnh này đã được chụp bởi một rover có tên là Curiosity.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Why don't we stick a rover on Venus?

Tại sao chúng ta không đặt một rover lên Sao Venus?

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

It is rather like driving a land rover on ice.

Nó khá giống như việc lái một chiếc land rover trên băng.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

These include General Motors, Jaguar Land Rover, and BMW.

Những hãng này bao gồm General Motors, Jaguar Land Rover và BMW.

Nguồn: VOA Slow English Technology

NASA has sent five rovers to explore the surface of Mars.

NASA đã gửi năm rover để khám phá bề mặt Sao Hỏa.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

The next phase is to deploy a six-wheeled solar-paneled powered rover named Zhurong.

Giai đoạn tiếp theo là triển khai một rover có tên Zhurong, sử dụng năng lượng mặt trời với sáu bánh xe.

Nguồn: BBC World Headlines

Scientists will use the rover to spend some time studying the local geology.

Các nhà khoa học sẽ sử dụng rover để dành thời gian nghiên cứu địa chất tại địa phương.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2021

It was part of a $1 billion mission that included the other rover named Spirit.

Nó là một phần của một nhiệm vụ trị giá 1 tỷ đô la, bao gồm cả rover khác có tên là Spirit.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

NASA has released new images sent back from mars taken by its perseverance rover.

NASA đã phát hành những hình ảnh mới được gửi từ Sao Hỏa do rover Perseverance chụp.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay