rumblings

[Mỹ]/ˈrʌmblɪŋz/
[Anh]/ˈrʌmblɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng thì thầm hoặc tin đồn; cuộc trò chuyện hoặc lời đồn không chính thức; âm thanh liên tục, thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

rumblings of discontent

tiếng xì xào bất bình

rumblings of change

tiếng xì xào về sự thay đổi

rumblings of war

tiếng xì xào về chiến tranh

rumblings of approval

tiếng xì xào tán dương

rumblings of support

tiếng xì xào ủng hộ

rumblings of unrest

tiếng xì xào bất ổn

rumblings of excitement

tiếng xì xào phấn khích

rumblings of dissent

tiếng xì xào bất đồng

Câu ví dụ

the rumblings of discontent were heard throughout the organization.

Những tiếng lầm bầm bất bình được nghe thấy khắp nơi trong tổ chức.

there were rumblings of change in the political landscape.

Có những dấu hiệu về sự thay đổi trong bối cảnh chính trị.

she could hear the rumblings of thunder in the distance.

Cô có thể nghe thấy tiếng gầm của sấm sét từ xa.

rumblings of a possible merger began to surface.

Những dấu hiệu về khả năng sáp nhập bắt đầu xuất hiện.

the rumblings of the crowd grew louder as the event approached.

Tiếng ồn ào của đám đông lớn hơn khi sự kiện đến gần.

he dismissed the rumblings of doubt from his mind.

Anh ta loại bỏ những nghi ngờ khỏi tâm trí mình.

the rumblings of the engine signaled that the train was about to depart.

Tiếng gầm của động cơ báo hiệu rằng tàu sắp khởi hành.

there were rumblings of unrest among the workers.

Có những dấu hiệu bất ổn trong số những người lao động.

she felt the rumblings of excitement as the concert began.

Cô cảm thấy sự phấn khích khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

the rumblings of an earthquake could be felt beneath the surface.

Có thể cảm nhận được những rung động của một trận động đất dưới bề mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay