good vibrations
rung động tốt
high vibrations
rung động cao
low vibrations
rung động thấp
positive vibrations
rung động tích cực
energy vibrations
rung động năng lượng
sound vibrations
rung động âm thanh
vibrations increase
rung động tăng lên
vibrations decrease
rung động giảm xuống
vibrations resonate
rung động cộng hưởng
vibrations travel
rung động lan truyền
she felt the vibrations of the music through the floor.
Cô ấy cảm nhận được sự rung động của âm nhạc qua sàn nhà.
the vibrations from the earthquake were felt miles away.
Sự rung động từ trận động đất đã được cảm nhận cách xa nhiều dặm.
he can sense the vibrations in the air before a storm.
Anh ấy có thể cảm nhận được sự rung động trong không khí trước khi có bão.
the vibrations of the engine were unusually loud.
Sự rung động của động cơ rất lớn bất thường.
she enjoys the vibrations of the bass in her favorite songs.
Cô ấy thích sự rung động của tiếng bass trong những bài hát yêu thích của mình.
the vibrations of the train could be felt in the nearby building.
Sự rung động của tàu có thể được cảm nhận trong tòa nhà gần đó.
he adjusted the settings to minimize vibrations during the test.
Anh ấy điều chỉnh cài đặt để giảm thiểu độ rung trong quá trình kiểm tra.
vibrations can affect the accuracy of sensitive equipment.
Sự rung động có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thiết bị nhạy cảm.
the vibrations from the dance floor energized the crowd.
Sự rung động từ sàn nhảy đã truyền năng lượng đến đám đông.
they installed soundproofing to reduce vibrations in the studio.
Họ đã lắp đặt cách âm để giảm thiểu độ rung trong phòng thu.
good vibrations
rung động tốt
high vibrations
rung động cao
low vibrations
rung động thấp
positive vibrations
rung động tích cực
energy vibrations
rung động năng lượng
sound vibrations
rung động âm thanh
vibrations increase
rung động tăng lên
vibrations decrease
rung động giảm xuống
vibrations resonate
rung động cộng hưởng
vibrations travel
rung động lan truyền
she felt the vibrations of the music through the floor.
Cô ấy cảm nhận được sự rung động của âm nhạc qua sàn nhà.
the vibrations from the earthquake were felt miles away.
Sự rung động từ trận động đất đã được cảm nhận cách xa nhiều dặm.
he can sense the vibrations in the air before a storm.
Anh ấy có thể cảm nhận được sự rung động trong không khí trước khi có bão.
the vibrations of the engine were unusually loud.
Sự rung động của động cơ rất lớn bất thường.
she enjoys the vibrations of the bass in her favorite songs.
Cô ấy thích sự rung động của tiếng bass trong những bài hát yêu thích của mình.
the vibrations of the train could be felt in the nearby building.
Sự rung động của tàu có thể được cảm nhận trong tòa nhà gần đó.
he adjusted the settings to minimize vibrations during the test.
Anh ấy điều chỉnh cài đặt để giảm thiểu độ rung trong quá trình kiểm tra.
vibrations can affect the accuracy of sensitive equipment.
Sự rung động có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thiết bị nhạy cảm.
the vibrations from the dance floor energized the crowd.
Sự rung động từ sàn nhảy đã truyền năng lượng đến đám đông.
they installed soundproofing to reduce vibrations in the studio.
Họ đã lắp đặt cách âm để giảm thiểu độ rung trong phòng thu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay