russian

[Mỹ]/'rʌʃ(ə)n/
[Anh]/'rʌʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Nga
n. ngôn ngữ được nói ở Nga; một người từ Nga
Word Forms
số nhiềurussians

Cụm từ & Cách kết hợp

Russian culture

Văn hóa Nga

Russian cuisine

ẩm thực Nga

Russian history

lịch sử Nga

russian federation

liên bang nga

russian revolution

Cách mạng Nga

russian orthodox

chính thống Nga

little russian

người Nga nhỏ bé

college russian

người Nga đại học

white russian

người Nga da trắng

Câu ví dụ

Russian cuisine is known for its hearty and flavorful dishes.

Ẩm thực Nga nổi tiếng với các món ăn thịnh soạn và đậm đà hương vị.

She speaks fluent Russian.

Cô ấy nói tiếng Nga trôi chảy.

The Russian ballet is famous for its grace and precision.

Balê Nga nổi tiếng với sự duyên dáng và chính xác.

He has a Russian accent when he speaks English.

Anh ấy có giọng Nga khi nói tiếng Anh.

Russian literature has produced many great authors.

Văn học Nga đã sản xuất ra nhiều tác giả xuất sắc.

I'm learning Russian as my second language.

Tôi đang học tiếng Nga như ngôn ngữ thứ hai của mình.

The Russian government announced new sanctions.

Chính phủ Nga đã công bố các lệnh trừng phạt mới.

She bought a beautiful Russian nesting doll.

Cô ấy đã mua một con búp bê lồng Nga xinh đẹp.

The Russian winter is known for its harsh conditions.

Mùa đông Nga nổi tiếng với những điều kiện khắc nghiệt.

Russian history is filled with fascinating stories.

Lịch sử Nga chứa đầy những câu chuyện thú vị.

Ví dụ thực tế

But the Russian cats have thick fur to shield them from the cold.

Nhưng những chú mèo Nga có bộ lông dày để bảo vệ chúng khỏi cái lạnh.

Nguồn: BBC documentary "Planet Earth" Season One Highlights

He said a Russian aircraft had launched the hypersonic missile from Russian airspace into Ukraine.

Ông ta nói một máy bay Nga đã phóng tên lửa siêu thanh từ không phận Nga vào Ukraine.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Spectators greeted the 34-year-old Russian with a lengthy standing ovation.

Người xem chào đón người Nga 34 tuổi bằng một tràng pháo tay đứng kéo dài.

Nguồn: CNN Listening Collection August 2022

Ukraine has handed over 55 Russian soldiers and a pro-Russian politician.

Ukraine đã bàn giao 55 binh sĩ Nga và một chính trị gia thân Nga.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2022

Turkey's downing of a Russian jet Tuesday complicates any Western-Russian alliance.

Việc Thổ Nhĩ Kỳ bắn hạ một máy bay Nga vào thứ Ba tuần này làm phức tạp mọi liên minh giữa phương Tây và Nga.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

Russian investigators believed that Alexander Protopopov committed highway robbery.

Các nhà điều tra Nga tin rằng Alexander Protopopov đã thực hiện hành vi cướp đường cao tốc.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

Action from the Russian side has intensified.

Hành động từ phía Nga đã tăng cường.

Nguồn: VOA Standard February 2015 Collection

Ukraine has expelled a Russian diplomat in response.

Ukraine đã trục xuất một nhà ngoại giao Nga để trả đũa.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

Has this been effective to deter Russian aggression?

Liệu điều này có hiệu quả để ngăn chặn sự xâm lược của Nga?

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Two Russian planes arrived in Venezuela this week.

Hai máy bay Nga đã đến Venezuela tuần này.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay