sabers

[Mỹ]/ˈseɪbəz/
[Anh]/ˈseɪbərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiếm quân sự; kiếm cong được sử dụng trong kỵ binh; kiếm mỏng, nhẹ được sử dụng trong đấu kiếm; mối đe dọa về sức mạnh
v. chém bằng kiếm sabre

Cụm từ & Cách kết hợp

laser sabers

dao laser

light sabers

dao ánh sáng

dual sabers

dao đôi

training sabers

dao huấn luyện

combat sabers

dao chiến đấu

practice sabers

dao tập luyện

ceremonial sabers

dao nghi lễ

wooden sabers

dao gỗ

decorative sabers

dao trang trí

vintage sabers

dao cổ điển

Câu ví dụ

he trained hard to master the art of wielding sabers.

anh ấy đã tập luyện chăm chỉ để làm chủ nghệ thuật sử dụng kiếm.

the two knights clashed their sabers in an epic duel.

hai hiệp sĩ đã va chạm những thanh kiếm của họ trong một màn đấu tay đôi sử thi.

she displayed her collection of antique sabers at the museum.

cô ấy trưng bày bộ sưu tập những thanh kiếm cổ của mình tại bảo tàng.

during the festival, performers showcased their skills with glowing sabers.

trong suốt lễ hội, các nghệ sĩ đã thể hiện kỹ năng của họ với những thanh kiếm phát sáng.

he felt a rush of adrenaline as he unsheathed his sabers.

anh ấy cảm thấy một sự hưng phấn khi rút những thanh kiếm của mình ra.

the movie featured thrilling battles with laser sabers.

phim có các trận chiến gay cấn với kiếm laser.

in the training session, they practiced different saber techniques.

trong buổi tập luyện, họ đã thực hành các kỹ thuật sử dụng kiếm khác nhau.

he admired the craftsmanship of the ornate sabers on display.

anh ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của những thanh kiếm trang trí lộng lẫy được trưng bày.

sabers have been used in various cultures throughout history.

kiếm đã được sử dụng trong nhiều nền văn hóa khác nhau trong suốt lịch sử.

the duelists circled each other, their sabers glinting in the sunlight.

những người thách đấu vây quanh nhau, những thanh kiếm của họ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay