sharp sabres
vũ khí sabre sắc bén
dual sabres
vũ khí sabre đôi
ancient sabres
vũ khí sabre cổ đại
battle sabres
vũ khí sabre chiến đấu
decorative sabres
vũ khí sabre trang trí
ceremonial sabres
vũ khí sabre nghi lễ
combat sabres
vũ khí sabre chiến đấu
exotic sabres
vũ khí sabre kỳ lạ
rusty sabres
vũ khí sabre gỉ sét
polished sabres
vũ khí sabre đánh bóng
the soldiers wielded their sabres with great skill.
các binh lính vung kiếm theo kỹ năng tuyệt vời.
he collected antique sabres from around the world.
anh ta thu thập những thanh kiếm cổ từ khắp nơi trên thế giới.
the museum displayed a collection of historical sabres.
bảo tàng trưng bày bộ sưu tập những thanh kiếm cổ.
during the duel, they clashed their sabres fiercely.
trong cuộc đấu tay đôi, họ đã va chạm những thanh kiếm của mình một cách dữ dội.
sabres are often associated with cavalry units.
kiếm thường gắn liền với các đơn vị kỵ binh.
he admired the craftsmanship of the ornate sabres.
anh ta ngưỡng mộ sự khéo léo của những thanh kiếm được trang trí lộng lẫy.
the fencing match featured competitors using sabres.
trận đấu gươm có các đối thủ sử dụng kiếm.
she trained rigorously to master the use of sabres.
cô ấy đã tập luyện nghiêm ngặt để làm chủ việc sử dụng kiếm.
sabres were a symbol of honor in many cultures.
kiếm là biểu tượng của danh dự trong nhiều nền văn hóa.
the general ordered the troops to draw their sabres.
tướng lĩnh ra lệnh cho quân đội rút kiếm của họ.
sharp sabres
vũ khí sabre sắc bén
dual sabres
vũ khí sabre đôi
ancient sabres
vũ khí sabre cổ đại
battle sabres
vũ khí sabre chiến đấu
decorative sabres
vũ khí sabre trang trí
ceremonial sabres
vũ khí sabre nghi lễ
combat sabres
vũ khí sabre chiến đấu
exotic sabres
vũ khí sabre kỳ lạ
rusty sabres
vũ khí sabre gỉ sét
polished sabres
vũ khí sabre đánh bóng
the soldiers wielded their sabres with great skill.
các binh lính vung kiếm theo kỹ năng tuyệt vời.
he collected antique sabres from around the world.
anh ta thu thập những thanh kiếm cổ từ khắp nơi trên thế giới.
the museum displayed a collection of historical sabres.
bảo tàng trưng bày bộ sưu tập những thanh kiếm cổ.
during the duel, they clashed their sabres fiercely.
trong cuộc đấu tay đôi, họ đã va chạm những thanh kiếm của mình một cách dữ dội.
sabres are often associated with cavalry units.
kiếm thường gắn liền với các đơn vị kỵ binh.
he admired the craftsmanship of the ornate sabres.
anh ta ngưỡng mộ sự khéo léo của những thanh kiếm được trang trí lộng lẫy.
the fencing match featured competitors using sabres.
trận đấu gươm có các đối thủ sử dụng kiếm.
she trained rigorously to master the use of sabres.
cô ấy đã tập luyện nghiêm ngặt để làm chủ việc sử dụng kiếm.
sabres were a symbol of honor in many cultures.
kiếm là biểu tượng của danh dự trong nhiều nền văn hóa.
the general ordered the troops to draw their sabres.
tướng lĩnh ra lệnh cho quân đội rút kiếm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay