feel saddened
cảm thấy buồn
deeply saddened
cảm thấy rất buồn
sadden one's friends and gladden one's enemies
Làm buồn bạn bè và làm vui lòng kẻ thù của bạn
My little cat's death saddened me.
Sự ra đi của mèo con tôi khiến tôi buồn.
She was saddened by her son's ingratitude.
Cô ấy buồn vì sự bất nghĩa của con trai mình.
The bad news saddened me.
Tin xấu khiến tôi buồn.
I saddened at the memory of his death.
Ký ức về cái chết của anh ấy khiến tôi buồn.
Don’t sadden your friends and gladden your enemies.
Đừng làm buồn bạn bè và làm vui lòng kẻ thù của bạn.
he was greatly saddened by the death of his only son.
Anh ấy vô cùng buồn khi con trai duy nhất của anh ấy qua đời.
Depress, sadden, dispirit, [Slang; late 1960s
Trầm cảm, buồn bã, nản lòng, [Tiếng lóng; cuối những năm 1960
She hoped that he would arrive on time. He was saddened that she felt so little for him.
Cô ấy hy vọng anh ấy sẽ đến đúng giờ. Anh ấy buồn vì cô ấy cảm thấy rất ít cho anh.
You can sigh away half your youth if you choose to allow failed relationship to sadden you.
Bạn có thể thở dài và lãng phí một nửa cuộc đời nếu bạn chọn để những mối quan hệ thất bại khiến bạn buồn.
feel saddened
cảm thấy buồn
deeply saddened
cảm thấy rất buồn
sadden one's friends and gladden one's enemies
Làm buồn bạn bè và làm vui lòng kẻ thù của bạn
My little cat's death saddened me.
Sự ra đi của mèo con tôi khiến tôi buồn.
She was saddened by her son's ingratitude.
Cô ấy buồn vì sự bất nghĩa của con trai mình.
The bad news saddened me.
Tin xấu khiến tôi buồn.
I saddened at the memory of his death.
Ký ức về cái chết của anh ấy khiến tôi buồn.
Don’t sadden your friends and gladden your enemies.
Đừng làm buồn bạn bè và làm vui lòng kẻ thù của bạn.
he was greatly saddened by the death of his only son.
Anh ấy vô cùng buồn khi con trai duy nhất của anh ấy qua đời.
Depress, sadden, dispirit, [Slang; late 1960s
Trầm cảm, buồn bã, nản lòng, [Tiếng lóng; cuối những năm 1960
She hoped that he would arrive on time. He was saddened that she felt so little for him.
Cô ấy hy vọng anh ấy sẽ đến đúng giờ. Anh ấy buồn vì cô ấy cảm thấy rất ít cho anh.
You can sigh away half your youth if you choose to allow failed relationship to sadden you.
Bạn có thể thở dài và lãng phí một nửa cuộc đời nếu bạn chọn để những mối quan hệ thất bại khiến bạn buồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay