saddens me
làm tôi buồn
saddens us
làm chúng tôi buồn
saddens him
làm anh ấy buồn
saddens her
làm cô ấy buồn
saddens them
làm họ buồn
saddens everyone
làm tất cả mọi người buồn
it saddens me
nó làm tôi buồn
truly saddens
thực sự làm buồn
deeply saddens
làm buồn sâu sắc
always saddens
luôn luôn làm buồn
it saddens me to see so many people suffering.
Tôi rất buồn khi thấy quá nhiều người đang phải chịu khổ.
the news of her departure saddens everyone in the office.
Tin tức về việc cô ấy rời đi khiến mọi người trong văn phòng đều buồn.
it saddens him to think about the lost opportunities.
Anh ấy cảm thấy buồn khi nghĩ về những cơ hội đã mất.
hearing about the tragedy saddens the entire community.
Nghe về bi kịch khiến cả cộng đồng đều buồn.
it saddens me when people don't appreciate nature.
Tôi buồn khi con người không đánh giá cao thiên nhiên.
she often saddens over the state of the world.
Cô ấy thường buồn về tình trạng thế giới.
it saddens us to lose a great leader.
Chúng tôi rất buồn khi mất đi một nhà lãnh đạo vĩ đại.
his actions sadden his family and friends.
Hành động của anh ấy khiến gia đình và bạn bè buồn.
the thought of parting saddens her heart.
Ý nghĩ về sự chia ly khiến trái tim cô ấy buồn.
it saddens me to witness such injustice.
Tôi buồn khi chứng kiến sự bất công như vậy.
saddens me
làm tôi buồn
saddens us
làm chúng tôi buồn
saddens him
làm anh ấy buồn
saddens her
làm cô ấy buồn
saddens them
làm họ buồn
saddens everyone
làm tất cả mọi người buồn
it saddens me
nó làm tôi buồn
truly saddens
thực sự làm buồn
deeply saddens
làm buồn sâu sắc
always saddens
luôn luôn làm buồn
it saddens me to see so many people suffering.
Tôi rất buồn khi thấy quá nhiều người đang phải chịu khổ.
the news of her departure saddens everyone in the office.
Tin tức về việc cô ấy rời đi khiến mọi người trong văn phòng đều buồn.
it saddens him to think about the lost opportunities.
Anh ấy cảm thấy buồn khi nghĩ về những cơ hội đã mất.
hearing about the tragedy saddens the entire community.
Nghe về bi kịch khiến cả cộng đồng đều buồn.
it saddens me when people don't appreciate nature.
Tôi buồn khi con người không đánh giá cao thiên nhiên.
she often saddens over the state of the world.
Cô ấy thường buồn về tình trạng thế giới.
it saddens us to lose a great leader.
Chúng tôi rất buồn khi mất đi một nhà lãnh đạo vĩ đại.
his actions sadden his family and friends.
Hành động của anh ấy khiến gia đình và bạn bè buồn.
the thought of parting saddens her heart.
Ý nghĩ về sự chia ly khiến trái tim cô ấy buồn.
it saddens me to witness such injustice.
Tôi buồn khi chứng kiến sự bất công như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay