sadistic

[Mỹ]/sæˈdɪstɪk/
[Anh]/sæ'dɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thu lợi từ việc gây đau đớn, khổ sở hoặc sỉ nhục người khác

Câu ví dụ

a mannish, sadistic matron.

một người phụ nữ quyền lực, tàn nhẫn mang phong cách nam tính.

Do sadistic films deprave the viewers?

Những bộ phim sadism có khiến người xem trở nên biến chất không?

"Humans are basically sadistic; watch how toddlers calumniate their siblings, just to watch the spectacle of the punishment."

"ēăo làm môt bông hài, xem cách các bé té lâm phân biệt cća các anh chộ em, chỏ là xem khán nàng cća sỡ phỡp trữ."

The sadistic killer enjoyed inflicting pain on his victims.

Kẻ giết người biến thái khoái cảm khi gây đau đớn cho các nạn nhân của mình.

Her sadistic sense of humor made others uncomfortable.

Khiếu hài hước biến thái của cô ấy khiến những người khác cảm thấy khó chịu.

The movie depicted a sadistic character who took pleasure in causing harm.

Bộ phim mô tả một nhân vật biến thái thích gây ra nỗi đau.

The sadistic boss enjoyed making his employees feel miserable.

Ông chủ biến thái thích khiến nhân viên của mình cảm thấy chán nản.

She had a sadistic streak that emerged when she was angry.

Cô ấy có một tính cách biến thái trỗi dậy khi cô ấy tức giận.

The sadistic bully tormented the weaker kids at school.

Kẻ bắt nạt biến thái đã tra tấn những đứa trẻ yếu hơn ở trường.

His sadistic tendencies were a cause for concern among his friends.

Những xu hướng biến thái của anh ấy là một mối lo ngại với bạn bè của anh ấy.

The sadistic character in the novel was truly terrifying.

Nhân vật biến thái trong tiểu thuyết thực sự đáng sợ.

The sadistic behavior of the dictator led to widespread suffering among the population.

Hành vi biến thái của nhà độc tài đã dẫn đến tình trạng đau khổ lan rộng trong dân chúng.

The sadistic nature of the experiment horrified the researchers.

Bản chất biến thái của cuộc thí nghiệm đã khiến các nhà nghiên cứu kinh hoàng.

Ví dụ thực tế

Typically torture falls into two categories, sadistic and functional.

Thông thường, tra tấn rơi vào hai loại, biến thái và chức năng.

Nguồn: Criminal Minds Season 1

It was not a sadistic, motiveless attack, he said.

Đó không phải là một cuộc tấn công biến thái, vô cớ, anh ta nói.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Listen, she's sadistic. Ok. She threatened you. She threatened everyone.

Nghe này, cô ấy là một kẻ biến thái. Được thôi. Cô ấy đã đe dọa bạn. Cô ấy đã đe dọa tất cả mọi người.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

And we have to underscore, these were particularly sadistic or horrific home invasion.

Và chúng tôi phải nhấn mạnh, đây là những vụ xâm nhập vào nhà đặc biệt biến thái hoặc kinh hoàng.

Nguồn: NPR News July 2020 Compilation

I don't know if you're indecisive, sadistic, or just plain crazy.

Tôi không biết bạn đang do dự, biến thái hay chỉ đơn giản là điên rồ.

Nguồn: Modern Family - Season 10

A guard who called himself Hitler would organize sadistic dinner entertainment for his colleagues.

Một người lính canh tự xưng là Hitler sẽ tổ chức các buổi giải trí ăn tối biến thái cho đồng nghiệp của mình.

Nguồn: New York Times

[Narrator]: Lee comes face to face against the bearded, sadistic and facially scraced O'Hara in a martial arts tournament.

[Người dẫn chương trình]: Lee đối mặt với O'Hara râu kẽm, biến thái và có sẹo trên mặt trong một giải đấu võ thuật.

Nguồn: Listening Digest

I don't relish the thought of killing another creature, even a sadistic one like James.

Tôi không thích thú với ý nghĩ giết một sinh vật khác, ngay cả một kẻ biến thái như James.

Nguồn: Twilight Saga Selected

These sadistic youths had around Portu Prince gave rise to a tidal wave of sexual assault.

Những thanh niên biến thái này ở quanh Portu Prince đã gây ra một làn sóng tấn công tình dục.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

By the time Bruno crossed Gargiulo's path, the killer had grown even more sadistic, authorities suspected.

Đến khi Bruno gặp Gargiulo, kẻ giết người đã trở nên biến thái hơn, theo các nhà chức trách.

Nguồn: People Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay