holy sanctifier
người thiêng liêng
divine sanctifier
người thiêng thiên
spiritual sanctifier
người thiêng thuộc linh
sacred sanctifier
người thiêng liêng, linh thiêng
true sanctifier
người thiêng chân thật
ultimate sanctifier
người thiêng cao nhất
powerful sanctifier
người thiêng mạnh mẽ
eternal sanctifier
người thiêng vĩnh cửu
graceful sanctifier
người thiêng duyên dáng
mystical sanctifier
người thiêng huyền bí
the priest acted as a sanctifier during the ceremony.
linh mục đóng vai trò là người làm cho thiêng liêng trong buổi lễ.
in many cultures, water is considered a sanctifier.
trong nhiều nền văn hóa, nước được coi là một người làm cho thiêng liêng.
the sanctifier of the community is often a respected elder.
người làm cho thiêng liêng của cộng đồng thường là một người lớn tuổi được kính trọng.
he believes that love can be a sanctifier in relationships.
anh ấy tin rằng tình yêu có thể là một người làm cho thiêng liêng trong các mối quan hệ.
the ritual served as a sanctifier for the new beginning.
nghi lễ đóng vai trò là một người làm cho thiêng liêng cho sự khởi đầu mới.
many view forgiveness as a sanctifier of the soul.
nhiều người coi sự tha thứ là một người làm cho thiêng liêng của tâm hồn.
traditions often act as a sanctifier for cultural identity.
những truyền thống thường đóng vai trò là một người làm cho thiêng liêng cho bản sắc văn hóa.
the sanctifier in the story represents hope and renewal.
người làm cho thiêng liêng trong câu chuyện đại diện cho hy vọng và sự đổi mới.
in some beliefs, the sanctifier is invoked for blessings.
trong một số niềm tin, người làm cho thiêng liêng được triệu cầu để ban phước.
art can be a sanctifier, elevating the human experience.
nghệ thuật có thể là một người làm cho thiêng liêng, nâng cao trải nghiệm của con người.
holy sanctifier
người thiêng liêng
divine sanctifier
người thiêng thiên
spiritual sanctifier
người thiêng thuộc linh
sacred sanctifier
người thiêng liêng, linh thiêng
true sanctifier
người thiêng chân thật
ultimate sanctifier
người thiêng cao nhất
powerful sanctifier
người thiêng mạnh mẽ
eternal sanctifier
người thiêng vĩnh cửu
graceful sanctifier
người thiêng duyên dáng
mystical sanctifier
người thiêng huyền bí
the priest acted as a sanctifier during the ceremony.
linh mục đóng vai trò là người làm cho thiêng liêng trong buổi lễ.
in many cultures, water is considered a sanctifier.
trong nhiều nền văn hóa, nước được coi là một người làm cho thiêng liêng.
the sanctifier of the community is often a respected elder.
người làm cho thiêng liêng của cộng đồng thường là một người lớn tuổi được kính trọng.
he believes that love can be a sanctifier in relationships.
anh ấy tin rằng tình yêu có thể là một người làm cho thiêng liêng trong các mối quan hệ.
the ritual served as a sanctifier for the new beginning.
nghi lễ đóng vai trò là một người làm cho thiêng liêng cho sự khởi đầu mới.
many view forgiveness as a sanctifier of the soul.
nhiều người coi sự tha thứ là một người làm cho thiêng liêng của tâm hồn.
traditions often act as a sanctifier for cultural identity.
những truyền thống thường đóng vai trò là một người làm cho thiêng liêng cho bản sắc văn hóa.
the sanctifier in the story represents hope and renewal.
người làm cho thiêng liêng trong câu chuyện đại diện cho hy vọng và sự đổi mới.
in some beliefs, the sanctifier is invoked for blessings.
trong một số niềm tin, người làm cho thiêng liêng được triệu cầu để ban phước.
art can be a sanctifier, elevating the human experience.
nghệ thuật có thể là một người làm cho thiêng liêng, nâng cao trải nghiệm của con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay