santims

[Mỹ]/sæntɪmz/
[Anh]/sæntɪmz/

Dịch

n. đơn vị tiền tệ bằng 1/100 của một lat, được sử dụng ở Latvia (lịch sử)
Các dạng của từ
số nhiềusantimss

Cụm từ & Cách kết hợp

every santims

Tất cả santims

not a santims

không phải là santims

santims worth

giá trị santims

spent santims

santims đã chi

saving santims

santims tiết kiệm

few santims

một vài santims

no santims left

không còn santims nào

santims more

nhiều santims hơn

without santims

không có santims

santims count

số lượng santims

Câu ví dụ

the stamp costs exactly twenty-five santims.

Con tem có giá đúng là hai mươi lăm santim.

could you spare a few santims for the parking meter?

Bạn có thể cho tôi một vài santim để bỏ vào máy thu phí đỗ xe được không?

old price tags still show amounts in santims.

Các nhãn giá cũ vẫn hiển thị số tiền theo santim.

the total came to three lats and fifty santims.

Tổng cộng là ba lats và năm mươi santim.

one hundred santims is equal to one lats.

Trăm santim bằng một lats.

we discussed the value of the copper santim.

Chúng tôi đã thảo luận về giá trị của đồng santim bằng đồng.

please return the change in santims.

Xin hãy trả lại tiền thối bằng santim.

a single santim is worth very little today.

Một đồng santim hôm nay chỉ đáng giá rất ít.

the charity box was filled with small santim coins.

Hộp quyên góp được đổ đầy bằng những đồng santim nhỏ.

he found a rare santim from the 1930s.

Anh ấy đã tìm thấy một đồng santim quý hiếm từ những năm 1930.

prices were calculated down to the last santim.

Giá cả được tính toán đến từng santim cuối cùng.

the transaction fee is only a few santims.

Phí giao dịch chỉ vài santim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay