| quá khứ phân từ | revitalized |
| thì quá khứ | revitalized |
| ngôi thứ ba số ít | revitalizes |
| hiện tại phân từ | revitalizing |
| số nhiều | revitalizes |
revitalize the economy
khởi động lại nền kinh tế
The government plans to revitalize the economy through various stimulus measures.
Chính phủ có kế hoạch hồi sinh nền kinh tế thông qua nhiều biện pháp kích thích khác nhau.
The company aims to revitalize its brand by launching a new marketing campaign.
Công ty đặt mục tiêu hồi sinh thương hiệu của mình bằng cách ra mắt chiến dịch marketing mới.
Community leaders are working together to revitalize the neighborhood.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang hợp tác để hồi sinh khu dân cư.
The renovation project will revitalize the old building and turn it into a modern office space.
Dự án cải tạo sẽ hồi sinh tòa nhà cũ và biến nó thành không gian văn phòng hiện đại.
The city council approved a plan to revitalize the downtown area.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt một kế hoạch để hồi sinh khu vực trung tâm thành phố.
The new manager has a vision to revitalize the struggling department.
Người quản lý mới có tầm nhìn để hồi sinh bộ phận đang gặp khó khăn.
Investing in infrastructure is crucial to revitalize the country's transportation system.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng là rất quan trọng để hồi sinh hệ thống giao thông của đất nước.
The conference aims to revitalize the tourism industry in the region.
Hội nghị nhằm mục đích hồi sinh ngành du lịch trong khu vực.
The organization is seeking funding to revitalize the historic landmark.
Tổ chức đang tìm kiếm nguồn tài trợ để hồi sinh công trình lịch sử.
The local community is coming together to revitalize the park and make it more attractive to visitors.
Cộng đồng địa phương đang cùng nhau hồi sinh công viên và làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn đối với du khách.
The new crypto-currency could revitalize Facebook's fortunes.
Đồng tiền điện tử mới có thể hồi sinh vận may của Facebook.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsHe's not the businessman who helped revitalize the downtown.
Ông ấy không phải là doanh nhân đã giúp hồi sinh khu vực trung tâm.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyHe hopes his initiative will revitalize many aspects of the economy and society.
Ông ấy hy vọng sáng kiến của mình sẽ hồi sinh nhiều khía cạnh của nền kinh tế và xã hội.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsThe heir returned revitalized, better than he'd been in years.
Người thừa kế trở lại đầy sức sống, tốt hơn so với những năm trước.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt's all part of a program to revitalize Detroit schools.
Tất cả đều là một phần của chương trình nhằm hồi sinh các trường học ở Detroit.
Nguồn: CNN Selected December 2012 CollectionThe 1970s saw sweeping social and economic reforms across Spain, which revitalized the nation.
Những năm 1970 chứng kiến những cải cách kinh tế và xã hội lớn ở Tây Ban Nha, điều này đã hồi sinh đất nước.
Nguồn: Popular Science EssaysWhat I'm saying is, we just landed the cosgrove's revitalizing serum account.
Tôi đang nói là, chúng tôi vừa giành được hợp đồng serum hồi sinh của Cosgrove.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5She and the other original owners helped revitalize Galena's section of Route 66.
Cô ấy và những chủ sở hữu gốc khác đã giúp hồi sinh khu vực Galena của Route 66.
Nguồn: U.S. Route 66Introduce yourself. Revitalize your flagging career. Put that sad little gallery on the cultural radar.
Hãy tự giới thiệu. Hồi sinh sự nghiệp đang xuống dốc của bạn. Đưa cái phòng trưng bày buồn bã đó lên radar văn hóa.
Nguồn: Gossip Girl SelectedThey hope to introduce millions of oysters to help revitalize the area over the next few years.
Họ hy vọng sẽ giới thiệu hàng triệu con hàu để giúp hồi sinh khu vực trong những năm tới.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collectionrevitalize the economy
khởi động lại nền kinh tế
The government plans to revitalize the economy through various stimulus measures.
Chính phủ có kế hoạch hồi sinh nền kinh tế thông qua nhiều biện pháp kích thích khác nhau.
The company aims to revitalize its brand by launching a new marketing campaign.
Công ty đặt mục tiêu hồi sinh thương hiệu của mình bằng cách ra mắt chiến dịch marketing mới.
Community leaders are working together to revitalize the neighborhood.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang hợp tác để hồi sinh khu dân cư.
The renovation project will revitalize the old building and turn it into a modern office space.
Dự án cải tạo sẽ hồi sinh tòa nhà cũ và biến nó thành không gian văn phòng hiện đại.
The city council approved a plan to revitalize the downtown area.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt một kế hoạch để hồi sinh khu vực trung tâm thành phố.
The new manager has a vision to revitalize the struggling department.
Người quản lý mới có tầm nhìn để hồi sinh bộ phận đang gặp khó khăn.
Investing in infrastructure is crucial to revitalize the country's transportation system.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng là rất quan trọng để hồi sinh hệ thống giao thông của đất nước.
The conference aims to revitalize the tourism industry in the region.
Hội nghị nhằm mục đích hồi sinh ngành du lịch trong khu vực.
The organization is seeking funding to revitalize the historic landmark.
Tổ chức đang tìm kiếm nguồn tài trợ để hồi sinh công trình lịch sử.
The local community is coming together to revitalize the park and make it more attractive to visitors.
Cộng đồng địa phương đang cùng nhau hồi sinh công viên và làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn đối với du khách.
The new crypto-currency could revitalize Facebook's fortunes.
Đồng tiền điện tử mới có thể hồi sinh vận may của Facebook.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsHe's not the businessman who helped revitalize the downtown.
Ông ấy không phải là doanh nhân đã giúp hồi sinh khu vực trung tâm.
Nguồn: Reader's Digest AnthologyHe hopes his initiative will revitalize many aspects of the economy and society.
Ông ấy hy vọng sáng kiến của mình sẽ hồi sinh nhiều khía cạnh của nền kinh tế và xã hội.
Nguồn: The Chronicles of Novel EventsThe heir returned revitalized, better than he'd been in years.
Người thừa kế trở lại đầy sức sống, tốt hơn so với những năm trước.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt's all part of a program to revitalize Detroit schools.
Tất cả đều là một phần của chương trình nhằm hồi sinh các trường học ở Detroit.
Nguồn: CNN Selected December 2012 CollectionThe 1970s saw sweeping social and economic reforms across Spain, which revitalized the nation.
Những năm 1970 chứng kiến những cải cách kinh tế và xã hội lớn ở Tây Ban Nha, điều này đã hồi sinh đất nước.
Nguồn: Popular Science EssaysWhat I'm saying is, we just landed the cosgrove's revitalizing serum account.
Tôi đang nói là, chúng tôi vừa giành được hợp đồng serum hồi sinh của Cosgrove.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5She and the other original owners helped revitalize Galena's section of Route 66.
Cô ấy và những chủ sở hữu gốc khác đã giúp hồi sinh khu vực Galena của Route 66.
Nguồn: U.S. Route 66Introduce yourself. Revitalize your flagging career. Put that sad little gallery on the cultural radar.
Hãy tự giới thiệu. Hồi sinh sự nghiệp đang xuống dốc của bạn. Đưa cái phòng trưng bày buồn bã đó lên radar văn hóa.
Nguồn: Gossip Girl SelectedThey hope to introduce millions of oysters to help revitalize the area over the next few years.
Họ hy vọng sẽ giới thiệu hàng triệu con hàu để giúp hồi sinh khu vực trong những năm tới.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay