sardonic

[Mỹ]/sɑːˈdɒnɪk/
[Anh]/sɑːrˈdɑːnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.châm biếm;chế nhạo, khinh bỉ.

Cụm từ & Cách kết hợp

a sardonic smile

một nụ cười mỉa mai

sardonic humor

sự hài hước mỉa mai

a sardonic comment

một bình luận mỉa mai

Câu ví dụ

She gave him a sardonic smile.

Cô ấy đã tặng anh ấy một nụ cười mỉa mai.

Starkey attempted a sardonic smile.

Starkey đã cố gắng mỉm cười mỉa mai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay