says

[Mỹ]/sɛz/
[Anh]/sɛz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba của say

Cụm từ & Cách kết hợp

he says

anh ấy nói

she says

cô ấy nói

it says

nó nói

who says

ai nói

nobody says

không ai nói

he always says

anh ấy luôn nói

she often says

cô ấy thường nói

that says

nó nói

whoever says

ai nói

everyone says

mọi người đều nói

Câu ví dụ

she says that honesty is the best policy.

Cô ấy nói rằng sự trung thực là chính sách tốt nhất.

he says he will arrive by noon.

Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đến vào buổi trưa.

the teacher says we need to study harder.

Giáo viên nói rằng chúng ta cần phải học chăm chỉ hơn.

my friend says that practice makes perfect.

Bạn tôi nói rằng luyện tập tạo nên sự hoàn hảo.

she says it's important to stay positive.

Cô ấy nói rằng điều quan trọng là phải giữ thái độ tích cực.

he says that teamwork is essential for success.

Anh ấy nói rằng làm việc nhóm là điều cần thiết cho thành công.

the doctor says i need more rest.

Bác sĩ nói rằng tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn.

she says that love conquers all.

Cô ấy nói rằng tình yêu chiến thắng tất cả.

he says he enjoys reading in his spare time.

Anh ấy nói rằng anh ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

the manager says we should focus on our goals.

Người quản lý nói rằng chúng ta nên tập trung vào mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay