scandalously rich
giàu có một cách thái quá
scandalously unfair
thiếu công bằng một cách thái quá
scandalously high
quá cao một cách thái quá
scandalously low
quá thấp một cách thái quá
scandalously late
trễ giờ một cách thái quá
scandalously cheap
rẻ tiền một cách thái quá
scandalously bold
táo bạo một cách thái quá
scandalously wrong
sai một cách thái quá
scandalously bright
sáng quá mức cần thiết
scandalously loud
ồn ào một cách thái quá
she scandalously revealed the secret during the meeting.
Cô ấy đã tiết lộ bí mật một cách scandalously trong cuộc họp.
the politician scandalously accepted bribes from lobbyists.
Nhà chính trị đã scandalously nhận hối lộ từ các nhà vận động hành lang.
he scandalously criticized his boss in front of everyone.
Anh ấy đã scandalously chỉ trích sếp của mình trước mặt mọi người.
the movie was scandalously bad, receiving terrible reviews.
Bộ phim scandalously tệ, nhận được những đánh giá kinh khủng.
scandalously, she stole the spotlight at the event.
Scandalously, cô ấy đã đánh cắp sự chú ý tại sự kiện.
the scandalously high prices shocked the customers.
Những mức giá scandalously cao đã khiến khách hàng sốc.
he scandalously flaunted his wealth on social media.
Anh ấy scandalously khoe khoang sự giàu có của mình trên mạng xã hội.
the scandalously inappropriate comments were widely condemned.
Những bình luận scandalously không phù hợp đã bị lên án rộng rãi.
she scandalously leaked confidential information to the press.
Cô ấy scandalously rò rỉ thông tin mật ra báo chí.
his scandalously late arrival embarrassed the entire team.
Sự đến muộn scandalously của anh ấy đã khiến cả đội bẽ mặt.
scandalously rich
giàu có một cách thái quá
scandalously unfair
thiếu công bằng một cách thái quá
scandalously high
quá cao một cách thái quá
scandalously low
quá thấp một cách thái quá
scandalously late
trễ giờ một cách thái quá
scandalously cheap
rẻ tiền một cách thái quá
scandalously bold
táo bạo một cách thái quá
scandalously wrong
sai một cách thái quá
scandalously bright
sáng quá mức cần thiết
scandalously loud
ồn ào một cách thái quá
she scandalously revealed the secret during the meeting.
Cô ấy đã tiết lộ bí mật một cách scandalously trong cuộc họp.
the politician scandalously accepted bribes from lobbyists.
Nhà chính trị đã scandalously nhận hối lộ từ các nhà vận động hành lang.
he scandalously criticized his boss in front of everyone.
Anh ấy đã scandalously chỉ trích sếp của mình trước mặt mọi người.
the movie was scandalously bad, receiving terrible reviews.
Bộ phim scandalously tệ, nhận được những đánh giá kinh khủng.
scandalously, she stole the spotlight at the event.
Scandalously, cô ấy đã đánh cắp sự chú ý tại sự kiện.
the scandalously high prices shocked the customers.
Những mức giá scandalously cao đã khiến khách hàng sốc.
he scandalously flaunted his wealth on social media.
Anh ấy scandalously khoe khoang sự giàu có của mình trên mạng xã hội.
the scandalously inappropriate comments were widely condemned.
Những bình luận scandalously không phù hợp đã bị lên án rộng rãi.
she scandalously leaked confidential information to the press.
Cô ấy scandalously rò rỉ thông tin mật ra báo chí.
his scandalously late arrival embarrassed the entire team.
Sự đến muộn scandalously của anh ấy đã khiến cả đội bẽ mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay