horrendously

[Mỹ]/həˈrɛndəsli/
[Anh]/hɔˈrɛndəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách kinh hoàng hoặc gây sốc

Cụm từ & Cách kết hợp

horrendously bad

tồi tệ khủng khiếp

horrendously expensive

cực kỳ đắt đỏ

horrendously wrong

sai nghiêm trọng

horrendously difficult

cực kỳ khó khăn

horrendously loud

ồn ào khủng khiếp

horrendously boring

chán ngấy

horrendously late

muộn khủng khiếp

horrendously messy

bừa bộn khủng khiếp

horrendously unfair

cực kỳ bất công

horrendously complicated

cực kỳ phức tạp

Câu ví dụ

she performed horrendously in the exam.

cô ấy đã làm bài rất tệ trong kỳ thi.

the weather was horrendously hot yesterday.

thời tiết nóng kinh khủng vào ngày hôm qua.

his horrendously loud music disturbed the neighbors.

nghe nhạc quá lớn của anh ấy đã làm phiền hàng xóm.

the movie was horrendously boring.

phim quá nhàm chán.

they made horrendously bad decisions.

họ đã đưa ra những quyết định tồi tệ kinh khủng.

her horrendously messy room was a disaster.

phòng của cô ấy bừa bộn kinh khủng thực sự là một thảm họa.

the service at the restaurant was horrendously slow.

dịch vụ tại nhà hàng quá chậm.

he handled the situation horrendously.

anh ấy đã xử lý tình huống rất tệ.

they faced horrendously tough competition.

họ phải đối mặt với sự cạnh tranh vô cùng khốc liệt.

the traffic was horrendously congested this morning.

lưu lượng giao thông bị tắc nghẽn kinh khủng vào buổi sáng nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay