scare

[Mỹ]/skeə(r)/
[Anh]/sker/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm sợ hãi; khiến chạy trốn
vi. bị sợ hãi
n. sự khủng khiếp; sự hoảng loạn; sự sợ hãi
adj. đáng sợ (Mỹ)
Word Forms
quá khứ phân từscared
ngôi thứ ba số ítscares
số nhiềuscares
hiện tại phân từscaring
thì quá khứscared

Cụm từ & Cách kết hợp

scare away

đuổi đi

scare off

đuổi đi

scare tactics

chiến thuật hù dọa

scared stiff

rùng mình

scared to death

sợ đến chết

scare buying

mua hoảng loạn

scare someone off

đuổi ai đó đi

Câu ví dụ

scare stories; scare tactics.

những câu chuyện đáng sợ; chiến thuật gây sợ hãi.

he's scared of the dark.

anh ấy sợ bóng tối.

I don't think I scare easily.

Tôi không nghĩ mình dễ bị sợ hãi.

gosh, that gave me a scare!.

Ôi trời ơi, tôi bị giật mình quá!

she was scared stiff.

cô ấy sợ đến cứng người.

I was scared witless.

tôi sợ đến mất hồn.

She was scared out of wits.

cô ấy sợ đến mất khôn.

The horse scares easily .

Con ngựa dễ bị dọa.

He was scared stiff.

Anh ấy sợ đến cứng người.

a child who scares easily.

một đứa trẻ dễ bị dọa.

scared out of my wits.

sợ đến mất khôn.

I was scared of the big dog.

tôi sợ con chó lớn.

I'm scared to fly in an airplane.

Tôi sợ đi máy bay.

I like reading scare stories.

Tôi thích đọc những câu chuyện đáng sợ.

He was horribly scared now.

Anh ấy rất sợ hãi ngay bây giờ.

I am scared that the plane might crash.

Tôi lo sợ rằng máy bay có thể rơi.

His severity scared the children away.

Sự nghiêm khắc của anh ấy khiến bọn trẻ sợ hãi và bỏ chạy.

Don't let the size of the task scare you.

Đừng để kích thước của nhiệm vụ khiến bạn sợ hãi.

we all scared real easy in those days.

lúc đó ai cũng dễ sợ.

she's scared stiff of her dad.

Cô ấy rất sợ bố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay