scares

[Mỹ]/skɛəz/
[Anh]/skɛrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình huống hoặc sự kiện đáng sợ
v. gây ra nỗi sợ hãi hoặc sự lo lắng

Cụm từ & Cách kết hợp

scares me

khiến tôi sợ

what scares

chuyện gì khiến

scares you

khiến bạn sợ

scares him

khiến anh ấy sợ

scares her

khiến cô ấy sợ

scares us

khiến chúng tôi sợ

scares them

khiến họ sợ

really scares

thực sự khiến sợ

scares the most

khiến sợ nhất

scares me silly

khiến tôi sợ phát điên

Câu ví dụ

the loud noise scares the children.

Tiếng ồn lớn làm dọa trẻ con.

he scares me when he drives so fast.

Anh ấy khiến tôi sợ hãi khi anh ấy lái xe quá nhanh.

the horror movie scares everyone in the theater.

Bộ phim kinh dị khiến mọi người trong rạp sợ hãi.

dark places often scare people.

Những nơi tối tăm thường khiến mọi người sợ hãi.

she scares easily during thunderstorms.

Cô ấy dễ bị sợ hãi trong lúc giông bão.

the thought of failing scares me.

Ý nghĩ về việc thất bại khiến tôi sợ hãi.

clowns scare some children.

Những chú hề làm dọa một số trẻ con.

the sudden movement scares the cat.

Động tác đột ngột làm dọa con mèo.

he scares off intruders with his dog.

Anh ấy xua đuổi những kẻ xâm nhập bằng con chó của mình.

what scares you the most in life?

Điều gì khiến bạn sợ hãi nhất trong cuộc sống?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay