spook

[Mỹ]/spuːk/
[Anh]/spuk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ma\nvt. làm sợ; hù dọa.
Word Forms
hiện tại phân từspooking
ngôi thứ ba số ítspooks
thì quá khứspooked
quá khứ phân từspooked
số nhiềuspooks

Cụm từ & Cách kết hợp

spooky

spooky

Câu ví dụ

Are you afraid of spooks?

Bạn có sợ những bóng ma không?

they spooked a couple of grizzly bears.

Họ đã khiến một vài con gấu xám hoảng sợ.

<?pcdata the far-right spook will stay a spook for a long time yet. ?>.

Người giật mình cực hữu sẽ còn là một người giật mình trong một thời gian dài nữa.

he'll spook if we make any noise.

Anh ta sẽ giật mình nếu chúng ta gây ra bất kỳ tiếng động nào.

Something in the bushes spooked her horse.

Một điều gì đó trong bụi rậm khiến ngựa của cô bị giật mình.

Madonna fell off a horse on the weekend at Long Island when a paparazzo jumped out of the bushes to take a photo and spooked her horse.She was taken to a local hospital.

Madonna bị ngã khỏi ngựa vào cuối tuần tại Long Island khi một paparazzo nhảy ra khỏi bụi rậm để chụp ảnh và khiến ngựa của cô bị giật mình. Cô được đưa đến bệnh viện địa phương.

Ví dụ thực tế

That financial engineering has recently spooked investors.

Việc kỹ thuật tài chính gần đây đã khiến các nhà đầu tư hoảng sợ.

Nguồn: CNN Listening Compilation June 2022

No wonder the financial markets were spooked.

Không có gì lạ khi thị trường tài chính hoảng sợ.

Nguồn: The Economist (Summary)

I mean, it's also great to be spooked again.

Ý tôi là, cũng rất tuyệt khi lại bị hoảng sợ nữa.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

He's not gonna do that unless he's spooked.

Anh ta sẽ không làm điều đó trừ khi anh ta bị hoảng sợ.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

But echoing them would spook business.

Nhưng việc bắt chước họ sẽ khiến hoạt động kinh doanh hoảng sợ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Meanwhile, the spooked herds stampede up the valley.

Trong khi đó, những đàn gia súc hoảng sợ đã tràn lên hết thảy.

Nguồn: North American Great Plains - Wild New World

What's got you spooked all of a sudden?

Chuyện gì khiến bạn bỗng nhiên hoảng sợ vậy?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

It spooked her and she's hiding.

Nó khiến cô ấy hoảng sợ và cô ấy đang trốn.

Nguồn: Modern Family - Season 08

They warned that a debt-heavy tax-cut package would spook investors.

Họ cảnh báo rằng một gói cắt giảm thuế nặng nề sẽ khiến các nhà đầu tư hoảng sợ.

Nguồn: Time

But then if something spooks one then only one jumps up.

Nhưng nếu có điều gì đó khiến ai đó hoảng sợ thì chỉ có một người nhảy lên.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay