schematics

[Mỹ]/[ˈʃɛmətɪks]/
[Anh]/[ˈʃɛmətɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các sơ đồ hoặc bản vẽ thể hiện bố trí của một hệ thống hoặc cấu trúc; một bộ các sơ đồ hoặc bản vẽ; kế hoạch hoặc thiết kế cơ bản của một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

review schematics

Xem xét sơ đồ

schematics online

Sơ đồ trực tuyến

access schematics

Truy cập sơ đồ

view schematics

Xem sơ đồ

updated schematics

Sơ đồ đã cập nhật

complex schematics

Sơ đồ phức tạp

detailed schematics

Sơ đồ chi tiết

checking schematics

Kiểm tra sơ đồ

create schematics

Tạo sơ đồ

study schematics

Đọc sơ đồ

Câu ví dụ

the engineer carefully reviewed the schematics before starting the project.

Kỹ sư đã cẩn thận xem xét sơ đồ trước khi bắt đầu dự án.

we need to update the schematics to reflect the recent design changes.

Chúng ta cần cập nhật sơ đồ để phản ánh những thay đổi thiết kế gần đây.

the electrical schematics were complex and difficult to understand.

Sơ đồ điện rất phức tạp và khó hiểu.

can you provide the schematics for this circuit board?

Bạn có thể cung cấp sơ đồ cho bảng mạch này không?

the manufacturing team used the schematics to build the prototype.

Đội ngũ sản xuất đã sử dụng sơ đồ để xây dựng nguyên mẫu.

the schematics clearly showed the wiring connections.

Sơ đồ rõ ràng cho thấy các kết nối dây điện.

we compared the original schematics with the revised version.

Chúng ta đã so sánh sơ đồ gốc với phiên bản đã sửa đổi.

the technician followed the schematics to troubleshoot the equipment.

Kỹ thuật viên đã theo sơ đồ để chẩn đoán sự cố thiết bị.

the detailed schematics helped us identify the problem area.

Sơ đồ chi tiết đã giúp chúng tôi xác định khu vực có vấn đề.

the company protects its proprietary schematics carefully.

Công ty bảo vệ cẩn thận các sơ đồ sở hữu trí tuệ của mình.

the software generated detailed schematics automatically.

Phần mềm tạo ra sơ đồ chi tiết tự động.

we need to create schematics for the new product line.

Chúng ta cần tạo sơ đồ cho dòng sản phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay