sci-fi

[Mỹ]/[ˈsaɪ faɪ]/
[Anh]/[ˈsaɪ faɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoa học viễn tưởng; một thể loại hư cấu xoay quanh những khái niệm giàu trí tưởng tượng và mang tính tương lai như du hành vũ trụ, robot và công nghệ tiên tiến; một tác phẩm khoa học viễn tưởng.
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của khoa học viễn tưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sci-fi movie

phim khoa học viễn tưởng

sci-fi novel

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

sci-fi fan

fan khoa học viễn tưởng

sci-fi tropes

các chủ đề khoa học viễn tưởng

enjoyed sci-fi

thích khoa học viễn tưởng

reading sci-fi

đọc khoa học viễn tưởng

wrote sci-fi

viết khoa học viễn tưởng

classic sci-fi

khoa học viễn tưởng kinh điển

sci-fi series

series khoa học viễn tưởng

pure sci-fi

khoa học viễn tưởng thuần túy

Câu ví dụ

the movie featured stunning sci-fi visuals and a complex plot.

Bộ phim có hình ảnh khoa học viễn tưởng tuyệt đẹp và một cốt truyện phức tạp.

he's a huge fan of classic sci-fi literature, especially isaac asimov.

Anh ấy là một người hâm mộ lớn của văn học khoa học viễn tưởng cổ điển, đặc biệt là Isaac Asimov.

the sci-fi convention was packed with cosplayers and vendors.

Hội nghị khoa học viễn tưởng tràn ngập những người hóa trang và các nhà cung cấp.

the novel explores the ethical implications of advanced sci-fi technology.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những tác động về mặt đạo đức của công nghệ khoa học viễn tưởng tiên tiến.

we enjoyed a thrilling sci-fi adventure with robots and spaceships.

Chúng tôi đã tận hưởng một cuộc phiêu lưu khoa học viễn tưởng đầy thú vị với robot và tàu vũ trụ.

the game combines sci-fi elements with rpg gameplay mechanics.

Trò chơi kết hợp các yếu tố khoa học viễn tưởng với cơ chế gameplay RPG.

she writes compelling sci-fi stories about dystopian futures.

Cô ấy viết những câu chuyện khoa học viễn tưởng hấp dẫn về những tương lai dystopian.

the sci-fi series gained a cult following due to its originality.

Loạt phim khoa học viễn tưởng đã có được một lượng người hâm mộ cuồng nhiệt nhờ tính độc đáo của nó.

the director is known for his groundbreaking sci-fi films.

Đạo diễn nổi tiếng với những bộ phim khoa học viễn tưởng đột phá của ông.

the sci-fi concept of teleportation has fascinated scientists for decades.

Khái niệm khoa học viễn tưởng về dịch chuyển tức thời đã khiến các nhà khoa học bị mê hoặc trong nhiều thập kỷ.

the museum has a fascinating exhibit on the history of sci-fi.

Bảo tàng có một triển lãm hấp dẫn về lịch sử khoa học viễn tưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay