scientists discover
các nhà khoa học khám phá
scientists research
các nhà khoa học nghiên cứu
scientists collaborate
các nhà khoa học hợp tác
scientists innovate
các nhà khoa học sáng tạo
scientists analyze
các nhà khoa học phân tích
scientists publish
các nhà khoa học xuất bản
scientists experiment
các nhà khoa học thử nghiệm
scientists observe
các nhà khoa học quan sát
scientists educate
các nhà khoa học giáo dục
scientists predict
các nhà khoa học dự đoán
scientists are studying climate change.
các nhà khoa học đang nghiên cứu biến đổi khí hậu.
many scientists contribute to medical research.
nhiều nhà khoa học đóng góp vào nghiên cứu y học.
scientists have discovered a new species.
các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài mới.
scientists work together on various projects.
các nhà khoa học làm việc cùng nhau trên nhiều dự án khác nhau.
some scientists specialize in renewable energy.
một số nhà khoa học chuyên về năng lượng tái tạo.
scientists use advanced technology in their research.
các nhà khoa học sử dụng công nghệ tiên tiến trong nghiên cứu của họ.
many scientists attend international conferences.
nhiều nhà khoa học tham dự các hội nghị quốc tế.
scientists publish their findings in journals.
các nhà khoa học công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí.
collaboration among scientists leads to breakthroughs.
sự hợp tác giữa các nhà khoa học dẫn đến những đột phá.
scientists are essential for solving global issues.
các nhà khoa học là điều cần thiết để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
scientists discover
các nhà khoa học khám phá
scientists research
các nhà khoa học nghiên cứu
scientists collaborate
các nhà khoa học hợp tác
scientists innovate
các nhà khoa học sáng tạo
scientists analyze
các nhà khoa học phân tích
scientists publish
các nhà khoa học xuất bản
scientists experiment
các nhà khoa học thử nghiệm
scientists observe
các nhà khoa học quan sát
scientists educate
các nhà khoa học giáo dục
scientists predict
các nhà khoa học dự đoán
scientists are studying climate change.
các nhà khoa học đang nghiên cứu biến đổi khí hậu.
many scientists contribute to medical research.
nhiều nhà khoa học đóng góp vào nghiên cứu y học.
scientists have discovered a new species.
các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài mới.
scientists work together on various projects.
các nhà khoa học làm việc cùng nhau trên nhiều dự án khác nhau.
some scientists specialize in renewable energy.
một số nhà khoa học chuyên về năng lượng tái tạo.
scientists use advanced technology in their research.
các nhà khoa học sử dụng công nghệ tiên tiến trong nghiên cứu của họ.
many scientists attend international conferences.
nhiều nhà khoa học tham dự các hội nghị quốc tế.
scientists publish their findings in journals.
các nhà khoa học công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí.
collaboration among scientists leads to breakthroughs.
sự hợp tác giữa các nhà khoa học dẫn đến những đột phá.
scientists are essential for solving global issues.
các nhà khoa học là điều cần thiết để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay