He replied to that charge scornfully.
Anh ta trả lời cáo buộc đó một cách khinh bỉ.
Glancing at her scornfully, he told her that the dress was sold.
Nhìn cô một cách khinh bỉ, anh ta nói với cô rằng chiếc váy đã được bán.
"Glancing at her scornfully, he told her that the dress was sold."
"Nhìn cô một cách khinh bỉ, anh ta nói với cô rằng chiếc váy đã được bán."
He replied to that charge scornfully.
Anh ta trả lời cáo buộc đó một cách khinh bỉ.
Glancing at her scornfully, he told her that the dress was sold.
Nhìn cô một cách khinh bỉ, anh ta nói với cô rằng chiếc váy đã được bán.
"Glancing at her scornfully, he told her that the dress was sold."
"Nhìn cô một cách khinh bỉ, anh ta nói với cô rằng chiếc váy đã được bán."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay