scornfully

[Mỹ]/'skɔ:nfəli/
[Anh]/ˈsk ɔrnfəlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với sự khinh bỉ; theo cách khinh miệt.

Câu ví dụ

He replied to that charge scornfully.

Anh ta trả lời cáo buộc đó một cách khinh bỉ.

Glancing at her scornfully, he told her that the dress was sold.

Nhìn cô một cách khinh bỉ, anh ta nói với cô rằng chiếc váy đã được bán.

"Glancing at her scornfully, he told her that the dress was sold."

"Nhìn cô một cách khinh bỉ, anh ta nói với cô rằng chiếc váy đã được bán."

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay