scorpion

[Mỹ]/'skɔːpɪən/
[Anh]/'skɚpɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bọ cạp
Word Forms
số nhiềuscorpions

Cụm từ & Cách kết hợp

scorpion venom

độc rắn hổ mang

Câu ví dụ

There is a scorpion under every stone.

Có một con bọ cạp dưới mỗi viên đá.

The scorpion has a sting that can be deadly.

Con bọ cạp có một nọc độc có thể gây chết người.

Razer Tergum is a giant scorpion with strong chela deadly sting.

Razer Tergum là một bọ hung khổng lồ với càng mạnh và nọc độc chết người.

If you let go a snake or a scorpion,you’re guilty of doing harm to your companion.

Nếu bạn thả một con rắn hoặc một con bọ cạp, bạn sẽ bị tội gây hại cho bạn bè.

They looked loke a gigantic scorpions with stings curled over their backs.

Chúng trông giống như những con bọ hung khổng lồ với những chiếc nọc độc cuộn tròn trên lưng.

&nbsp,Thomas Wylde Ptah Bag with Scorpions;&nbsp,Gucci Large Carryall Bag;

,Thomas Wylde Ptah Bag with Scorpions; ,Gucci Large Carryall Bag;

My patrolling here is a hindrance to those searching for herbs and scorpions, cutting off their profits.Once I was even shown where they had setup a mantrap!

Việc tuần tra của tôi ở đây là một trở ngại cho những người tìm kiếm thảo dược và bọ xót, cắt đứt lợi nhuận của họ. Tôi thậm chí còn được cho xem nơi họ đã thiết lập một cái bẫy!

Without a stinging tail, the newfound arachnid species represented by this specimen only somewhat resembles the deadly scorpion--earning it the name "pseudoscorpion," scientists said in March 2009.

Thiếu đi cái đuôi châm chích, loài nhện mới được đại diện bởi mẫu vật này chỉ hơi giống loài bò cạp chết người - khiến nó có tên là "pseudoscorpion", các nhà khoa học cho biết vào tháng 3 năm 2009.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay