stinger

[Mỹ]/'stɪŋə/
[Anh]/'stɪŋɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.ai đó hoặc cái gì đó gây ra cảm xúc hoặc phản ứng mạnh mẽ, đặc biệt là bằng cách đưa ra những nhận xét sắc bén hoặc chỉ trích.
Word Forms
số nhiềustingers

Câu ví dụ

he suffered a stinger on his right shoulder.

anh ta bị chích vào vai phải.

The bee's stinger is used for self-defense.

Nọc độc của ong được sử dụng để tự vệ.

I got stung by a wasp's stinger.

Tôi bị chích vào người bởi một con ong vòi.

Scorpions have a venomous stinger.

Bọ cạp có một nọc độc.

The scorpion's stinger injects venom into its prey.

Nọc độc của bọ cạp tiêm vào con mồi.

The wasp's stinger can cause pain and swelling.

Nọc độc của ong vòi có thể gây đau và sưng.

Avoid getting too close to a scorpion's stinger.

Tránh đến quá gần với nọc độc của bọ cạp.

She screamed when she saw the bee's stinger.

Cô ấy hét lên khi nhìn thấy nọc độc của con ong.

The bee lost its stinger after stinging.

Con ong đã mất nọc độc sau khi chích.

The wasp's stinger is sharp and pointed.

Nọc độc của ong vòi sắc nhọn và nhọn.

Insects like bees and wasps use their stingers for protection.

Các loài côn trùng như ong và ong vòi sử dụng nọc độc của chúng để bảo vệ.

Ví dụ thực tế

But they've also got those infamous stingers.

Nhưng chúng cũng có những chiếc bẫy khét tiếng.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

In fact, male honeybees don't even have stingers.

Trên thực tế, ong đực thậm chí còn không có bẫy.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

A weapons shipment and some Stingers that went missing last month.

Một lô hàng vũ khí và một số bẫy đã mất tích vào tháng trước.

Nguồn: Person of Interest Season 5

That's the exact spot where the wasp's stinger will penetrate its victim's shell and destroy its nervous system.

Đó là vị trí chính xác nơi phần bẫy của ong bắp chồi sẽ xuyên qua lớp vỏ của con mồi và phá hủy hệ thần kinh của nó.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Honeybees can pull their stinger out of other insects and most other animals.

Ong mật có thể rút bẫy ra khỏi côn trùng và hầu hết các động vật khác.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Stingers are a pain, but humanity really does need our fuzzy flying friends.

Bẫy thật khó chịu, nhưng nhân loại thực sự cần những người bạn bay lông lá của chúng ta.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

They still look like bizarro lobsters with claws up front, stinger in the back.

Chúng vẫn trông giống như những con tôm hùm kỳ lạ với vuốt ở phía trước và bẫy ở phía sau.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

But the beetle hardly reacts because it's sure that the wasp's stinger won't be able to penetrate its thick shell.

Nhưng con bọ cánh cứng hầu như không phản ứng vì nó chắc chắn rằng phần bẫy của ong bắp chồi sẽ không thể xuyên qua lớp vỏ dày của nó.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

During the Soviet occupation, the U.S. had supplied stinger missiles to rebel groups fighting the Red Army.

Trong thời kỳ chiếm đóng của Liên Xô, Hoa Kỳ đã cung cấp các tên lửa bẫy cho các nhóm nổi dậy chống lại Hồng quân.

Nguồn: Newsweek

The hornet's stinger is half a centimeter long. It can get through the protective clothing beekeepers wear.

Phần bẫy của ong vò ong có chiều dài nửa centimet. Nó có thể xuyên qua quần áo bảo hộ mà người nuôi ong mặc.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay