scrambled

[Mỹ]/ˈskræmbld/
[Anh]/ˈskræmbld/

Dịch

v. leo (quá khứ và quá khứ phân từ của scramble); leo; tranh giành; (phóng tên lửa quân sự) cất cánh khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

scrambled eggs

trứng bác

get scrambled

bị xáo trộn

scrambled signal

tín hiệu bị xáo trộn

scrambled brains

bộ não xáo trộn

scrambled code

mã bị xáo trộn

scrambled message

thông điệp bị xáo trộn

scrambled thoughts

những suy nghĩ xáo trộn

scrambled data

dữ liệu bị xáo trộn

scrambled quickly

xáo trộn nhanh chóng

Câu ví dụ

my eggs were completely scrambled this morning.

Trứng của tôi đã bị đánh tan hoàn toàn vào buổi sáng.

the team's strategy became scrambled after the unexpected change.

Chiến lược của đội đã bị rối sau sự thay đổi bất ngờ.

he felt his thoughts were scrambled after the head injury.

Anh cảm thấy những suy nghĩ của mình trở nên rối sau chấn thương đầu.

the data on the spreadsheet was scrambled and unreadable.

Dữ liệu trên bảng tính bị xáo trộn và không thể đọc được.

the children enjoyed playing a game of scrambled words.

Các bạn nhỏ rất thích chơi trò chơi xáo trộn chữ.

the signal was scrambled to prevent eavesdropping.

Tín hiệu bị xáo trộn để ngăn chặn việc nghe lén.

the code was scrambled to protect sensitive information.

Mã đã bị xáo trộn để bảo vệ thông tin nhạy cảm.

the news report was a scrambled mess of conflicting details.

Bản tin là một mớ hỗn độn xáo trộn của những chi tiết mâu thuẫn.

the wires were scrambled after the storm damaged the power lines.

Dây điện bị xáo trộn sau khi cơn bão làm hỏng đường dây điện.

the recipe called for scrambled potatoes with cheese and chives.

Công thức yêu cầu khoai tây xào với phô mai và hành tây.

the politician's speech was a scrambled attempt to appeal to everyone.

Bài phát biểu của chính trị gia là một nỗ lực xáo trộn để cố gắng thu hút mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay