scrawl

[Mỹ]/skrɔːl/
[Anh]/skrɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. viết hoặc vẽ một cách cẩu thả hoặc nhanh chóng
vi. viết hoặc vẽ một cách vội vàng hoặc cẩu thả
n. chữ viết cẩu thả hoặc không gọn gàng
Word Forms
hiện tại phân từscrawling
thì quá khứscrawled
số nhiềuscrawls
ngôi thứ ba số ítscrawls
quá khứ phân từscrawled

Câu ví dụ

Don’t scrawl on the wall.

Đừng viết nguấy ngoắt lên tường.

scrawl all over the wall

viết nguệch ngoạc lên tường

Charlie scrawled his signature.

Charlie đã viết nguệch ngoạc chữ ký của mình.

the page was covered in scrawls and doodles.

trang giấy tràn ngập những dòng chữ nguệch ngoạc và những hình vẽ nguệch ngoạc.

Duncan read the scrawl, then passed it to her.

Duncan đọc dòng chữ nguệch ngoạc, rồi đưa cho cô ấy.

scrawling on the back of a used envelope.

viết nguệch ngoạc ra mặt sau một phong bì đã qua sử dụng.

Ví dụ thực tế

I didn't want to spoil the page with my clumsy scrawl.

Tôi không muốn làm hỏng trang giấy bằng nét chữ nguệch ngoạc vụng về của mình.

Nguồn: Twilight: Eclipse

“What do you mean? ” Harry scrawled, blotting the page in his excitement.

“Ý bạn là gì? ” Harry viết nguệch ngoạc, làm lem nhem trang giấy vì phấn khích.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Words scrawled on the paper said, we beleive mysterio.

Những lời viết nguệch ngoạc trên giấy nói, chúng tôi tin vào Mysterio.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

He recognised the untidy scrawl on the brown paper at once: this was from Hagrid, the Hogwarts gamekeeper.

Anh nhận ra ngay nét chữ nguệch ngoạc lộn xộn trên giấy nâu: đây là từ Hagrid, người giữ rừng của Hogwarts.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

He scrawled an enormous loopy signature on the note and handed it back to Hermione.

Anh viết một chữ ký lượn sóng khổng lồ lên tờ giấy nhắn và đưa lại cho Hermione.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

He recognized the untidy scrawl on the brown paper at once: this was from Hagrid, the Hogwarts gamekeeper.

Anh nhận ra ngay nét chữ nguệch ngoạc lộn xộn trên giấy nâu: đây là từ Hagrid, người giữ rừng của Hogwarts.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Henry's story, scrawled in 11 notebooks, comforts Catherine as her lover can no longer.

Câu chuyện của Henry, viết nguệch ngoạc trong 11 cuốn sổ tay, an ủi Catherine khi người yêu của cô ấy không thể.

Nguồn: The Economist - Arts

In the centre of the ceiling was scrawled, with a burned stick apparently, the number 28.

Ở giữa trần nhà, có một số 28 được viết nguệch ngoạc bằng một cây gậy cháy, có vẻ như vậy.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

He held in his hand a sheet of blue paper, scrawled over with notes and figures.

Anh cầm trong tay một tờ giấy màu xanh lam, có những ghi chú và con số được viết nguệch ngoạc lên đó.

Nguồn: The Adventure of the Speckled Band

Instead he contented himself with scrawling a note to Ron: Let's do it tonight.

Thay vào đó, anh chỉ viết một ghi chú cho Ron: Chúng ta hãy làm điều đó vào đêm nay.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay