| ngôi thứ ba số ít | screeches |
| thì quá khứ | screeched |
| số nhiều | screeches |
| quá khứ phân từ | screeched |
| hiện tại phân từ | screeching |
screeching tires
tiếng lốp xe rít
screech of brakes
tiếng phanh xe rít
a screech of brakes.
tiếng phanh chói tai.
the screech of train brakes.
tiếng phanh tàu chói tai.
The monkeys were screeching in the trees.
Những con khỉ đang huyên náo trên cây.
a bus screeched to a halt .
chiếc xe buýt phanh gấp và dừng lại.
the van screeched round a bend at speed.
chiếc xe tải van phanh gấp khi vào cua với tốc độ cao.
The brakes screeched as the car stopped.
Phanh xe chói tai khi xe dừng lại.
Tires screeched on the wet pavement.
Lốp xe chói tai trên vỉa hè ướt.
The boy's screeches brought his mother.
Tiếng thét của bé trai khiến mẹ cậu bé đến.
She screeched her disapproval.
Cô ấy phản đối bằng một tiếng thét.
I remember the screech of the horn as the car came towards me.
Tôi nhớ tiếng còi xe khi chiếc xe lao về phía tôi.
she hit her brother, causing him to screech with pain.
Cô ấy đánh em trai, khiến em ấy hét lên vì đau đớn.
the wind screeched and the mast thrashed the deck.
Gió rít và cột buồm quất vào boong tàu.
the unedifying sight of the two leaders screeching conflicting proposals.
khung cảnh đáng thất vọng khi hai nhà lãnh đạo tranh cãi những đề xuất mâu thuẫn.
strident, screeching brakes. See also Synonyms at gaudy 1 soft
phanh xe the thé, rít lên. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại gaudy 1 soft
The car tires screeched on the road as it turned too fast.
Lốp xe ô tô chói tai trên đường khi nó rẽ quá nhanh.
screeching tires
tiếng lốp xe rít
screech of brakes
tiếng phanh xe rít
a screech of brakes.
tiếng phanh chói tai.
the screech of train brakes.
tiếng phanh tàu chói tai.
The monkeys were screeching in the trees.
Những con khỉ đang huyên náo trên cây.
a bus screeched to a halt .
chiếc xe buýt phanh gấp và dừng lại.
the van screeched round a bend at speed.
chiếc xe tải van phanh gấp khi vào cua với tốc độ cao.
The brakes screeched as the car stopped.
Phanh xe chói tai khi xe dừng lại.
Tires screeched on the wet pavement.
Lốp xe chói tai trên vỉa hè ướt.
The boy's screeches brought his mother.
Tiếng thét của bé trai khiến mẹ cậu bé đến.
She screeched her disapproval.
Cô ấy phản đối bằng một tiếng thét.
I remember the screech of the horn as the car came towards me.
Tôi nhớ tiếng còi xe khi chiếc xe lao về phía tôi.
she hit her brother, causing him to screech with pain.
Cô ấy đánh em trai, khiến em ấy hét lên vì đau đớn.
the wind screeched and the mast thrashed the deck.
Gió rít và cột buồm quất vào boong tàu.
the unedifying sight of the two leaders screeching conflicting proposals.
khung cảnh đáng thất vọng khi hai nhà lãnh đạo tranh cãi những đề xuất mâu thuẫn.
strident, screeching brakes. See also Synonyms at gaudy 1 soft
phanh xe the thé, rít lên. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại gaudy 1 soft
The car tires screeched on the road as it turned too fast.
Lốp xe ô tô chói tai trên đường khi nó rẽ quá nhanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay