scrotal

[Mỹ]/ˈskrəʊ.təl/
[Anh]/ˈskroʊ.təl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến bìu

Cụm từ & Cách kết hợp

scrotal swelling

phình phù nọng

scrotal pain

đau bìu dái

scrotal examination

khám bìu dái

scrotal skin

da bìu dái

scrotal hernia

thoát vị bìu dái

scrotal ultrasound

siêu âm bìu dái

scrotal mass

khối u bìu dái

scrotal varicocele

varicocele bìu dái

scrotal torsion

xoắn bìu dái

scrotal lymphadenopathy

phì đại hạch bạch huyết bìu dái

Câu ví dụ

the scrotal area is sensitive and requires careful handling.

khiêng vực tinh hoàn rất nhạy cảm và cần được xử lý cẩn thận.

doctors often examine the scrotal contents during a physical exam.

các bác sĩ thường xuyên kiểm tra các nội dung của tinh hoàn trong quá trình khám sức khỏe.

scrotal swelling can be a sign of an underlying condition.

sưng tinh hoàn có thể là dấu hiệu của một tình trạng tiềm ẩn.

it is important to maintain good hygiene in the scrotal region.

Điều quan trọng là phải duy trì vệ sinh tốt ở vùng bẹn.

scrotal pain can indicate several medical issues.

đau tinh hoàn có thể cho thấy một số vấn đề y tế.

scrotal ultrasound is a common diagnostic tool.

siêu âm tinh hoàn là một công cụ chẩn đoán phổ biến.

infections in the scrotal area require prompt treatment.

các bệnh nhiễm trùng ở vùng bẹn cần được điều trị kịp thời.

scrotal varicocele can affect male fertility.

varicocele tinh hoàn có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của nam giới.

scrotal temperature regulation is vital for sperm production.

điều hòa nhiệt độ tinh hoàn rất quan trọng cho sản xuất tinh trùng.

scrotal disorders should be evaluated by a urologist.

các bệnh lý tinh hoàn nên được đánh giá bởi bác sĩ tiết niệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay