seahorse

[Mỹ]/ˈsiːhɔːs/
[Anh]/ˈsiːhɔːrs/

Dịch

n. một loài cá biển nhỏ có đầu hình như ngựa và đuôi xoắn.
Word Forms
số nhiềuseahorses

Cụm từ & Cách kết hợp

seahorse population

dân số ngựa biển

tiny seahorse

ngựa biển nhỏ bé

seahorse habitat

môi trường sống của ngựa biển

watching seahorses

xem ngựa biển

fragile seahorse

ngựa biển dễ vỡ

male seahorse

ngựa biển đực

seahorse carrying

ngựa biển mang

protected seahorse

ngựa biển được bảo vệ

seahorses swim

ngựa biển bơi

unique seahorse

ngựa biển độc đáo

Câu ví dụ

the scuba diver spotted a seahorse near the coral reef.

Người thợ lặn đã nhìn thấy một con ngựa biển gần rạn san hô.

seahorses are unique fish known for their equine shape.

Ngựa biển là những loài cá độc đáo nổi tiếng với hình dáng giống như ngựa.

we observed several seahorses clinging to seaweed in the tank.

Chúng tôi quan sát thấy nhiều con ngựa biển bám vào rong biển trong bể.

the seahorse's camouflage helps it blend with its surroundings.

Tính ngụy trang của ngựa biển giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.

seahorses mate for life, a remarkable display of loyalty.

Ngựa biển kết đôi suốt đời, một biểu hiện đáng kinh ngạc về lòng trung thành.

the children were fascinated by the seahorse exhibit at the aquarium.

Trẻ em rất thích thú với khu trưng bày ngựa biển tại thủy cung.

protecting seahorse habitats is crucial for their survival.

Việc bảo vệ môi trường sống của ngựa biển là rất quan trọng cho sự sống sót của chúng.

the tiny seahorse drifted gracefully through the water column.

Con ngựa biển nhỏ bé trôi duyên dáng trong cột nước.

researchers are studying seahorse behavior in their natural environment.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của ngựa biển trong môi trường tự nhiên của chúng.

the seahorse population is threatened by habitat loss and overfishing.

Dân số ngựa biển đang bị đe dọa bởi mất môi trường sống và đánh bắt quá mức.

we carefully released the rescued seahorse back into the ocean.

Chúng tôi cẩn thận thả con ngựa biển được cứu trở lại đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay