searchable

[Mỹ]/ˈsɜːtʃəbl/
[Anh]/ˈsɜːrtʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được tìm kiếm hoặc truy xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

searchable database

Cơ sở dữ liệu có thể tìm kiếm

easily searchable

Dễ dàng tìm kiếm

searchable content

Nội dung có thể tìm kiếm

highly searchable

Rất dễ tìm kiếm

making searchable

Làm cho có thể tìm kiếm

searchable results

Kết quả có thể tìm kiếm

be searchable

Trở thành có thể tìm kiếm

searchable online

Có thể tìm kiếm trực tuyến

be searchable now

Trở thành có thể tìm kiếm ngay bây giờ

Câu ví dụ

the online database is highly searchable, allowing quick access to information.

Cơ sở dữ liệu trực tuyến có thể tìm kiếm cao, cho phép truy cập nhanh đến thông tin.

we designed the website with searchable filters to refine results.

Chúng tôi đã thiết kế trang web với các bộ lọc có thể tìm kiếm để làm tinh chỉnh kết quả.

the document contained searchable keywords for easy retrieval.

Tài liệu chứa các từ khóa có thể tìm kiếm để dễ dàng truy xuất.

our new system offers a searchable history of user activity.

Hệ thống mới của chúng tôi cung cấp lịch sử hoạt động người dùng có thể tìm kiếm.

the product catalog is fully searchable by brand and model number.

Bản danh mục sản phẩm có thể tìm kiếm đầy đủ theo thương hiệu và số model.

it's a searchable archive, so finding old reports is simple.

Đây là một kho lưu trữ có thể tìm kiếm, do đó việc tìm các báo cáo cũ là rất đơn giản.

the searchable map allowed us to locate nearby restaurants.

Bản đồ có thể tìm kiếm đã cho phép chúng tôi xác định các nhà hàng gần đó.

we need a searchable list of all available resources.

Chúng tôi cần một danh sách có thể tìm kiếm của tất cả các nguồn lực có sẵn.

the searchable database provides valuable market research data.

Cơ sở dữ liệu có thể tìm kiếm cung cấp dữ liệu nghiên cứu thị trường có giá trị.

the application features a searchable knowledge base for troubleshooting.

Ứng dụng có tính năng cơ sở kiến thức có thể tìm kiếm để xử lý sự cố.

the searchable inventory system helps manage stock levels efficiently.

Hệ thống tồn kho có thể tìm kiếm giúp quản lý mức tồn kho một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay