| số nhiều | seaways |
busy seaway
luồng sông bận rộn
navigable seaway
luồng sông có thể đi lại được
open seaway
luồng sông mở
major seaway
luồng sông quan trọng
protected seaway
luồng sông được bảo vệ
international seaway
luồng sông quốc tế
strategic seaway
luồng sông chiến lược
coastal seaway
luồng sông ven biển
commercial seaway
luồng sông thương mại
transit seaway
luồng sông giao thông
the seaway is crucial for international trade.
con đường thủy đóng vai trò quan trọng cho thương mại quốc tế.
many ships navigate through the seaway daily.
nhiều tàu thuyền đi qua con đường thủy mỗi ngày.
the government invested in improving the seaway infrastructure.
chính phủ đã đầu tư vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng của con đường thủy.
environmental concerns are affecting seaway operations.
các vấn đề về môi trường đang ảnh hưởng đến hoạt động của con đường thủy.
tourism has increased along the scenic seaway.
du lịch đã tăng lên dọc theo con đường thủy đẹp như tranh vẽ.
the seaway connects several major ports.
con đường thủy kết nối nhiều cảng lớn.
shipping companies rely heavily on the seaway.
các công ty vận tải hàng hải phụ thuộc nhiều vào con đường thủy.
weather conditions can impact seaway safety.
điều kiện thời tiết có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của con đường thủy.
they are mapping new routes in the seaway.
họ đang lập bản đồ các tuyến đường mới trong con đường thủy.
the seaway plays a vital role in the economy.
con đường thủy đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
busy seaway
luồng sông bận rộn
navigable seaway
luồng sông có thể đi lại được
open seaway
luồng sông mở
major seaway
luồng sông quan trọng
protected seaway
luồng sông được bảo vệ
international seaway
luồng sông quốc tế
strategic seaway
luồng sông chiến lược
coastal seaway
luồng sông ven biển
commercial seaway
luồng sông thương mại
transit seaway
luồng sông giao thông
the seaway is crucial for international trade.
con đường thủy đóng vai trò quan trọng cho thương mại quốc tế.
many ships navigate through the seaway daily.
nhiều tàu thuyền đi qua con đường thủy mỗi ngày.
the government invested in improving the seaway infrastructure.
chính phủ đã đầu tư vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng của con đường thủy.
environmental concerns are affecting seaway operations.
các vấn đề về môi trường đang ảnh hưởng đến hoạt động của con đường thủy.
tourism has increased along the scenic seaway.
du lịch đã tăng lên dọc theo con đường thủy đẹp như tranh vẽ.
the seaway connects several major ports.
con đường thủy kết nối nhiều cảng lớn.
shipping companies rely heavily on the seaway.
các công ty vận tải hàng hải phụ thuộc nhiều vào con đường thủy.
weather conditions can impact seaway safety.
điều kiện thời tiết có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của con đường thủy.
they are mapping new routes in the seaway.
họ đang lập bản đồ các tuyến đường mới trong con đường thủy.
the seaway plays a vital role in the economy.
con đường thủy đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay