secessionist

[Mỹ]/sɪ'seʃənɪst/
[Anh]/sɪ'sɛʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ ly khai, ai đó ủng hộ sự tách rời hoặc phân chia một quốc gia hoặc tổ chức chính trị.
Word Forms
số nhiềusecessionists

Câu ví dụ

a hard-core secessionist; a hard-core golfer.

một người ly khai cứng rắn; một người chơi golf cuồng nhiệt.

The secessionist group declared independence from the country.

Nhóm ly khai đã tuyên bố độc lập khỏi đất nước.

The government cracked down on secessionist movements.

Chính phủ đã đàn áp các phong trào ly khai.

The secessionist leader was arrested for inciting violence.

Lãnh đạo ly khai đã bị bắt giữ vì kích động bạo lực.

The secessionist movement gained momentum in the region.

Phong trào ly khai đã giành được nhiều động lực hơn trong khu vực.

The secessionist party won a majority in the regional elections.

Đảng ly khai đã giành được đa số trong cuộc bầu cử khu vực.

The secessionist rebels clashed with government forces.

Những kẻ nổi loạn ly khai đã đụng độ với lực lượng chính phủ.

The secessionist sentiment was strong among certain communities.

Cảm xúc ly khai mạnh mẽ trong một số cộng đồng nhất định.

The secessionist uprising was quickly suppressed by the authorities.

Cuộc nổi dậy ly khai đã bị chính quyền nhanh chóng đàn áp.

The secessionist views of the group were widely condemned.

Quan điểm ly khai của nhóm bị lên án rộng rãi.

The secessionist movement sought international recognition for their independence.

Phong trào ly khai tìm kiếm sự công nhận quốc tế đối với nền độc lập của họ.

Ví dụ thực tế

Nigerian authorities blamed the attack on a Biafran secessionist group.

Các nhà chức trách Nigeria đổ lỗi cho cuộc tấn công vào một nhóm ly khai Biafra.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now, although the government is blaming the secessionists - and it's a bit complicated.

Bây giờ, mặc dù chính phủ đổ lỗi cho các nhóm ly khai - và mọi thứ hơi phức tạp.

Nguồn: NPR News November 2018 Collection

The spokesperson says the move has sent a wrong signal to secessionist forces in the region.

Người phát ngôn cho biết động thái này đã gửi đi một tín hiệu sai đến các lực lượng ly khai trong khu vực.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

You can see local currencies as isolationist and secessionist.

Bạn có thể coi các loại tiền tệ địa phương là chủ nghĩa cô lập và ly khai.

Nguồn: PBS Business Interview Series

But in 2013, the region’s secessionist party had its best result since 1966.

Nhưng vào năm 2013, đảng ly khai của khu vực đã có kết quả tốt nhất kể từ năm 1966.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

) Lumumba was handed over to secessionists in Katanga where, within hours, he met a predictably grisly death.

) Lumumba đã bị giao cho các nhóm ly khai ở Katanga, nơi chỉ vài giờ sau đó, ông đã chết một cách thảm khốc như dự đoán.

Nguồn: The Economist Culture

Yet Belgium, like America, had tried to assassinate Lumumba and also backed the secessionist province where he was murdered.

Tuy nhiên, Bỉ, giống như Mỹ, đã cố gắng ám sát Lumumba và cũng ủng hộ tỉnh ly khai nơi ông bị giết.

Nguồn: The Economist Culture

Officials in the city of Kumba have blamed anglophone secessionists for the attack on the Mother Francisca school. But this has not been independently confirmed.

Các quan chức tại thành phố Kumba đã đổ lỗi cho các nhóm ly khai nói tiếng Anh về cuộc tấn công vào trường Mother Francisca. Nhưng điều này vẫn chưa được xác nhận độc lập.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2020

To what extent might this week's decision to disband have been informed by a different secessionist movement that has been underway, the Catalan secessionist movement?

Mức độ nào thì quyết định giải tán tuần này có thể bị ảnh hưởng bởi một phong trào ly khai khác đang diễn ra, phong trào ly khai Catalan?

Nguồn: NPR News Summary May 2018 Collection

That descended into chaos, as Lumumba railed against the UN's reluctance to kick out the Belgians immediately and reconquer secessionist Katanga.

Tình hình đã rơi vào hỗn loạn khi Lumumba phản đối sự miễn cưỡng của Liên Hợp Quốc trong việc trục xuất người Bỉ ngay lập tức và tái chiếm Katanga ly khai.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay