| số nhiều | secretariates |
the united nations secretariate is based in new york.
Bộ máy hành chính Liên Hợp Quốc đặt trụ sở tại New York.
the party secretariate organized the annual conference.
Bộ máy hành chính của đảng đã tổ chức hội nghị hàng năm.
the secretariate staff prepared the meeting agenda.
Nhân viên bộ máy hành chính đã chuẩn bị chương trình nghị sự cuộc họp.
the regional secretariate coordinates local activities.
Bộ máy hành chính khu vực phối hợp các hoạt động địa phương.
the secretariate functions include record-keeping and communication.
Các chức năng của bộ máy hành chính bao gồm việc lưu trữ hồ sơ và giao tiếp.
the head of the secretariate addressed the committee.
Người đứng đầu bộ máy hành chính đã phát biểu trước ủy ban.
the secretariate responsibilities extend beyond administrative tasks.
Nhiệm vụ của bộ máy hành chính vượt ra ngoài các công việc hành chính.
each department reports to the central secretariate.
Mỗi phòng ban đều báo cáo cho bộ máy hành chính trung ương.
the secretariate maintains important documents.
Bộ máy hành chính lưu giữ các tài liệu quan trọng.
the secretariate meeting was held yesterday.
Buổi họp của bộ máy hành chính được tổ chức vào hôm qua.
the international secretariate manages global programs.
Bộ máy hành chính quốc tế quản lý các chương trình toàn cầu.
the secretariate provides support to all member organizations.
the united nations secretariate is based in new york.
Bộ máy hành chính Liên Hợp Quốc đặt trụ sở tại New York.
the party secretariate organized the annual conference.
Bộ máy hành chính của đảng đã tổ chức hội nghị hàng năm.
the secretariate staff prepared the meeting agenda.
Nhân viên bộ máy hành chính đã chuẩn bị chương trình nghị sự cuộc họp.
the regional secretariate coordinates local activities.
Bộ máy hành chính khu vực phối hợp các hoạt động địa phương.
the secretariate functions include record-keeping and communication.
Các chức năng của bộ máy hành chính bao gồm việc lưu trữ hồ sơ và giao tiếp.
the head of the secretariate addressed the committee.
Người đứng đầu bộ máy hành chính đã phát biểu trước ủy ban.
the secretariate responsibilities extend beyond administrative tasks.
Nhiệm vụ của bộ máy hành chính vượt ra ngoài các công việc hành chính.
each department reports to the central secretariate.
Mỗi phòng ban đều báo cáo cho bộ máy hành chính trung ương.
the secretariate maintains important documents.
Bộ máy hành chính lưu giữ các tài liệu quan trọng.
the secretariate meeting was held yesterday.
Buổi họp của bộ máy hành chính được tổ chức vào hôm qua.
the international secretariate manages global programs.
Bộ máy hành chính quốc tế quản lý các chương trình toàn cầu.
the secretariate provides support to all member organizations.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay