securitized

[Mỹ]/[ˈsɪk(ə)r(ə)ˌtaɪzd]/
[Anh]/[ˈsɪk(ə)r(ə)ˌtaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã được chuyển đổi thành chứng khoán; liên quan đến việc chứng khoán hóa.
v. (phân từ quá khứ) Chuyển đổi tài sản thành chứng khoán; đóng gói và bán dưới dạng chứng khoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

securitized assets

tài sản được bảo đảm bằng tài sản

highly securitized

bảo đảm bằng tài sản cao

securitized debt

nợ được bảo đảm bằng tài sản

were securitized

đã được bảo đảm bằng tài sản

securitized portfolio

danh mục đầu tư được bảo đảm bằng tài sản

securitized mortgages

thế chấp được bảo đảm bằng tài sản

getting securitized

đang được bảo đảm bằng tài sản

Câu ví dụ

the bank securitized the mortgage portfolio to raise capital.

Ngân hàng đã cho bảo đảm hóa các khoản thế chấp để tăng vốn.

investors analyzed the complex structure of the securitized assets.

Các nhà đầu tư đã phân tích cấu trúc phức tạp của các tài sản được bảo đảm hóa.

the abs market saw increased activity with new securitized offerings.

Thị trường ABS chứng kiến hoạt động tăng lên với các đợt chào bán bảo đảm hóa mới.

they securitized auto loans to free up balance sheet space.

Họ đã cho bảo đảm hóa các khoản vay mua ô tô để giải phóng không gian bảng cân đối kế toán.

the credit rating agency assessed the risk of the securitized bonds.

Cơ quan xếp hạng tín dụng đã đánh giá rủi ro của các trái phiếu được bảo đảm hóa.

the yield on the securitized debt was attractive to institutional investors.

Lãi suất của khoản nợ được bảo đảm hóa hấp dẫn đối với các nhà đầu tư tổ chức.

the process of securitizing receivables can improve cash flow.

Quy trình bảo đảm hóa các khoản phải thu có thể cải thiện dòng tiền.

regulatory scrutiny increased regarding the securitized products.

Sự giám sát của các quy định đã tăng lên liên quan đến các sản phẩm được bảo đảm hóa.

the collateral for the securitized notes included various types of loans.

Tài sản đảm bảo cho các chứng khoán được bảo đảm hóa bao gồm nhiều loại khoản vay.

they used a special purpose vehicle to securitize the assets.

Họ đã sử dụng một phương tiện mục đích đặc biệt để bảo đảm hóa các tài sản.

the model predicted the performance of the newly securitized portfolio.

Mô hình dự đoán hiệu suất của danh mục đầu tư mới được bảo đảm hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay