sediment-producing

[Mỹ]/[ˈsedɪmənt prəˈdjuːsɪŋ]/
[Anh]/[ˈsɛdɪmənt ˈprɑːˌdʒuːsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 倾向导致或促进沉积物形成;涉及或包含沉积物产生的。

Cụm từ & Cách kết hợp

sediment-producing activity

hoạt động tạo trầm tích

sediment-producing environment

môi trường tạo trầm tích

highly sediment-producing

tạo trầm tích mạnh

sediment-producing processes

các quá trình tạo trầm tích

sediment-producing conditions

điều kiện tạo trầm tích

sediment-producing layers

lớp tạo trầm tích

sediment-producing zones

vùng tạo trầm tích

sediment-producing area

vùng tạo trầm tích

sediment-producing rock

đá tạo trầm tích

sediment-producing system

hệ thống tạo trầm tích

Câu ví dụ

the river's sediment-producing capacity significantly impacted the delta's growth.

Năng lực tạo trầm tích của con sông đã ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển của đồng bằng.

we studied the sediment-producing processes in the watershed over several years.

Chúng tôi đã nghiên cứu các quá trình tạo trầm tích trong lưu vực trong nhiều năm.

increased erosion led to higher rates of sediment-producing in the agricultural fields.

Hiện tượng xói mòn gia tăng đã dẫn đến tỷ lệ tạo trầm tích cao hơn ở các cánh đồng nông nghiệp.

the sediment-producing potential of the glacial meltwater was remarkable.

Năng lực tạo trầm tích của nước tan từ sông băng là đáng chú ý.

understanding sediment-producing mechanisms is crucial for river management.

Hiểu rõ các cơ chế tạo trầm tích là rất quan trọng đối với quản lý sông.

deforestation exacerbated the sediment-producing effects after heavy rainfall.

Việc phá rừng làm trầm trọng thêm các tác động tạo trầm tích sau những trận mưa lớn.

the dam's construction reduced the sediment-producing flow downstream.

Xây dựng đập đã làm giảm dòng chảy tạo trầm tích ở hạ lưu.

we analyzed the sediment-producing characteristics of the loess plateau.

Chúng tôi đã phân tích các đặc điểm tạo trầm tích của cao nguyên thềm.

climate change is altering sediment-producing patterns in coastal regions.

Biến đổi khí hậu đang làm thay đổi các mô hình tạo trầm tích ở các vùng ven biển.

the study focused on the long-term sediment-producing trends in the basin.

Nghiên cứu tập trung vào các xu hướng tạo trầm tích dài hạn trong lưu vực.

land use changes significantly influenced the sediment-producing landscape.

Các thay đổi về sử dụng đất đã ảnh hưởng đáng kể đến cảnh quan tạo trầm tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay