| số nhiều | seismologists |
seismologist report
báo cáo địa chấn học
seismologist study
nghiên cứu địa chấn học
seismologist findings
những phát hiện của nhà địa chấn học
seismologist analysis
phân tích của nhà địa chấn học
seismologist data
dữ liệu địa chấn học
seismologist expertise
chuyên môn địa chấn học
seismologist prediction
dự đoán của nhà địa chấn học
seismologist observation
quan sát của nhà địa chấn học
seismologist conference
hội nghị địa chấn học
seismologist collaboration
hợp tác địa chấn học
the seismologist studied the earthquake data carefully.
Nhà địa chấn học nghiên cứu dữ liệu động đất một cách cẩn thận.
seismologists use advanced technology to monitor seismic activity.
Các nhà địa chấn học sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi hoạt động địa chấn.
the seismologist presented his findings at the conference.
Nhà địa chấn học trình bày những phát hiện của mình tại hội nghị.
many seismologists collaborate with geologists to understand faults.
Nhiều nhà địa chấn học hợp tác với các nhà địa chất để hiểu rõ hơn về các đứt gãy.
seismologists often work in research institutions or universities.
Các nhà địa chấn học thường làm việc tại các viện nghiên cứu hoặc trường đại học.
the seismologist predicted the potential for future earthquakes.
Nhà địa chấn học dự đoán tiềm năng xảy ra động đất trong tương lai.
seismologists analyze data from various seismic stations.
Các nhà địa chấn học phân tích dữ liệu từ các trạm địa chấn khác nhau.
the seismologist's research contributed to better building codes.
Nghiên cứu của nhà địa chấn học đã đóng góp vào việc cải thiện các quy tắc xây dựng.
seismologists play a crucial role in disaster preparedness.
Các nhà địa chấn học đóng vai trò quan trọng trong công tác chuẩn bị ứng phó với thảm họa.
she aspires to become a seismologist and study tectonic plates.
Cô ấy khao khát trở thành một nhà địa chấn học và nghiên cứu về các mảng kiến tạo.
seismologist report
báo cáo địa chấn học
seismologist study
nghiên cứu địa chấn học
seismologist findings
những phát hiện của nhà địa chấn học
seismologist analysis
phân tích của nhà địa chấn học
seismologist data
dữ liệu địa chấn học
seismologist expertise
chuyên môn địa chấn học
seismologist prediction
dự đoán của nhà địa chấn học
seismologist observation
quan sát của nhà địa chấn học
seismologist conference
hội nghị địa chấn học
seismologist collaboration
hợp tác địa chấn học
the seismologist studied the earthquake data carefully.
Nhà địa chấn học nghiên cứu dữ liệu động đất một cách cẩn thận.
seismologists use advanced technology to monitor seismic activity.
Các nhà địa chấn học sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi hoạt động địa chấn.
the seismologist presented his findings at the conference.
Nhà địa chấn học trình bày những phát hiện của mình tại hội nghị.
many seismologists collaborate with geologists to understand faults.
Nhiều nhà địa chấn học hợp tác với các nhà địa chất để hiểu rõ hơn về các đứt gãy.
seismologists often work in research institutions or universities.
Các nhà địa chấn học thường làm việc tại các viện nghiên cứu hoặc trường đại học.
the seismologist predicted the potential for future earthquakes.
Nhà địa chấn học dự đoán tiềm năng xảy ra động đất trong tương lai.
seismologists analyze data from various seismic stations.
Các nhà địa chấn học phân tích dữ liệu từ các trạm địa chấn khác nhau.
the seismologist's research contributed to better building codes.
Nghiên cứu của nhà địa chấn học đã đóng góp vào việc cải thiện các quy tắc xây dựng.
seismologists play a crucial role in disaster preparedness.
Các nhà địa chấn học đóng vai trò quan trọng trong công tác chuẩn bị ứng phó với thảm họa.
she aspires to become a seismologist and study tectonic plates.
Cô ấy khao khát trở thành một nhà địa chấn học và nghiên cứu về các mảng kiến tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay